Trọn gói chuyển đổi hệ thống tôn xốp 141b qua dùng Cyclopentane

Công ty chúng tôi đã thiết kế và cung cấp trọn gói hệ thống dây chuyền sử dụng cylopentane cho tôn lợp. Tất nhiên với dây chuyền của chúng tôi, các cty hoàn toàn có thể sử dụng polyol của tất cả các hệ được, kể cả cyclopentane, MF, hệ nước, hệ 141B hay các hệ khác.

Mô tả máy PU áp thấp chi phí hợp lý cho sử dụng Cyclopentane tôn lợp. Với máy này chúng tôi thiết kế mới hoàn toàn, so với việc mua máy hệ 141b cũ thì máy này có giá tương đương.

Ngoài ra, để tiết kiệm chi phí cho khách hàng, chúng tôi thiết kế hệ thống chuyển đổi cho dây chuyền tôn lợp hiện có thành các mô đun, khách hàng chỉ cần chuyển đổi từng phần để sử dụng, chứ không nhất thiết phải chuyển đổi toàn bộ.



PU FOAMING MACHINE(C5)

Máy phun xốp PU sử dụng Cyclopentane

 

 

Technical Configuration

Cấu hình kỹ thuật

  1. Profile:

Tóm tắt

HA-P4 two-component low pressure foaming machine, has one PLOY barrel and one ISO barrel, and the two metering units are drived by two independence motors , through change the motor's speed to control the metering pump’s output. This kind of machine is specially used in the polyurethane foaming

products.

            HA-P4 là máy phun xốp áp thấp hai thành phần, có bồn chứa Polyol và bồn chứa ISO, hai bộ định lượng cho từng thành phần hóa chất riêng rẽ, bơm định lượng được điều chỉnh bằng mô tơ biến tần. Thiết bị chuyên dụng cho sản xuất xốp polyurethane.

 

  1. Equipment, main technical parameters and description

Thiết bị, thông số kỹ thuật chính và mô tả máy:

2.1  Equipment Type: HA-P4

Kiểu thiết bị: HA-P4

2.2  The application of foam: hard foam

Ứng dụng sản xuất xốp: xốp cứng

2.3  Viscosity: (22 )

Độ nhớt: (22 độ C)

Polyol :     ~ 2000mPas

Isocyanate:  ~1000mPas

2.4 Injection capacity (mixing ratio 1:1) :200~2000g/s(1:1)

Mixture ratio adjustment rang: 5:1 ~ 1:5

            Công suất phun (tỷ lệ trộn 1:1): 200-2000g/s

            Tỷ lệ trộn điều chỉnh trong khoảng: 5:1-1:5

2.5 Injecting program setting:  Manual inject time set: 10pcs.    Auto inject time set: 60pcs.

           Cài đặt chương trình đổ: Cài đặt đổ thủ công: 10 chương trình, tự động 60 chương trình

2.6 Measurement Unit: Measurement accuracy of ≤ 0.5%

            Bộ định lượng: Định lượng chính xác ≤ 0.5%

Components, including those with anti-vibration pad bracket, speed adjustable motor,

coupling of shaft, high precision metering pump of volumetric gear type and safety valves,

pressure sensor , rotating speed sensor. Metering pump and motor connected by shaft.

            Các bộ phận có hệ thống chống rung, mô tơ điều chỉnh tốc độ được, nối bơm qua trục, bơm bánh răng định lượng chính xác cao có các van an toàn, cảm biến áp suất, cảm biến tốc độ quay.

 

                                   

                                    

Raw material Nguyên liệu

POLY

ISO.

Quantity Lượng

1

1

Metering pump model

Kiểu bơm

12cc/r

12cc/r

Motor powerkw

Công suất mô tơ

2.2

2.2

Motor speedrpm

Tốc độ mô tơ

450

450

Pump and shaft sealing lubricant DOP

Bơm và trục được tra dầu DOP

 

2.7 Component filter:

Bộ lọc

It is installed between material tank and metering pump.

The accuracy of filtering is A-330μmB-220μm

Bộ lọc được gắn giữa bơm và bồn nguyên liệu, độ chính xác A-330μmB-220μm

 

2.8 Mixing head: As taiwan style

Đầu trộn: Đầu trộn kiểu Đài Loan

 

2.9 Machine frame

Sườn máy

Used for fix the tankmetering pump systempipecontrol system.

Sử dụng để gắn bồn, hệ thống bơm, ống, hệ thống điều khiển.

 

2.10 Mixed head cleaning system

            Hệ thống làm sạch đầu trộn

Auto Flush with MC-20L stainless steel barrel, with visual level gauge;

            Tự động thổi làm sạch đầu trộn bằng MC chứa trong bình thép không rỉ 20L

 

2.11 Polyol tank: 1Pcs.

Bồn Polyol: 1 bộ

Effective volume: 250 liters;

Dung tích bồn: 250L

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiểu bồn bọc bảo ôn, chất liệu thép

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm việc tối đa: 0.6Mpa;

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 Bộ van an toàn cho lớp vỏ bảo ôn, cài đặt áp làm việc 0.25Mpa;

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 van an toàn, cài đặt áp suất 0.05-0.45MPa, để điều chỉnh áp suất khí nén

Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage);

Van xả dạng chữ T có hai cổng xả thủ công (xả cặn)

Temperature transducer: Cu50;

Bộ điều chỉnh nhiệt: Cu50;

Visible Liquid level display.

Đo mức trực quan

1Pcs agitator,0.75kw, speed 51rpm, with mechanical sealing.

1 bộ khuấy công suất 0.75Kw, tốc độ khuấy 51 vòng phút, khuấy cơ học

1Pcs safety cabinet with Air circulation fan

Tủ an toàn có hệ thống quạt hút tuần hoàn

2Pcs flammable gas MSA sensor from America .

One is inside of safety cabinet and the other is outside.

2 cảm biến khí dễ cháy MSA của Mỹ một nằm trong và một nằm ngoài tủ an toàn

  

 

2.12 Isocyanate tank: 1Pcs.

Bồn ISO: 1 Bộ

Effective volume: 250 liters;

Dung tích bồn: 250L

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiểu bồn bọc bảo ôn, chất liệu thép

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm việc tối đa: 0.6Mpa;

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 Bộ van an toàn cho lớp vỏ bảo ôn, cài đặt áp làm việc 0.25Mpa;

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 van an toàn, cài đặt áp suất 0.05-0.45MPa, để điều chỉnh áp suất khí nén

Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage);

Van xả dạng chữ T có hai cổng xả thủ công (xả cặn)

Temperature transducer: Cu50;

Bộ điều chỉnh nhiệt: Cu50;

Visible Liquid level display.

Đo mức trực quan

 

2.13 Temperature control unit

Bộ điều khiển nhiệt độ

Heating2×2KWJacket structureTwo heating unit to control two material tank

individually.

Gia nhiệt: 2x2Kw, cấu trúc bọc bảo ôn, hai bộ gia nhiệt để điều khiển hai bồn nguyên liệu riêng biệt.

 

2.14 Material feeding system:

Hệ thống nạp nguyên liệu:

-ISO:Gear pump, flow is 40L/MIN;

ISO: Bơm bánh răng, lưu lượng 40L/phút

-Polyol: Pneumatic diaphragm pump 0~8m3/h.

Polyol: bơm khí nén 0-8m3/giờ

 

2.15 Electrical Control System

Hệ thông điều khiển điện

-Low voltage part: French Schneider

Phần điện thế thấp: Schneider, Pháp

-Control panel has temperature meter of ISO/ Polyol;

Bảng điều khiển có đồng hồ đo nhiệt cho ISO/POL

-Stirring button of ISO/POLYOL

Có nút nhấn điều khiển khuấy ISO/POLYOL

-Pump button of ISO /POLYOL

Có nút điều khiển bơm ISO/POLYOL

-Air blasting button for head

Có nút nhấn thổi khí cho đầu trộn

-Pump running speed knob of ISO/POLYOL

Có nút điều khiển tốc độ bơm ISO/POL

 

 

2.16 Pipe and air system

Hệ thống ống khí và đường ống

Material pipeline, include soft pipe to convey the raw material. Feed pipe is assembled onto the Mixing head, and return pipe is connected with raw material tank;

ống nguyên liệu, bao gồm ống nạp liệu, ống chuyển hóa chất từ bồn lên đầu trộn, đường ống hồi về gắn lên bồn chứa.

Air and liquid pipe is used to pipe the compressed air and cleaning liquid. This is

anti-solvent and high pressure pipe;

Air is filtered by oil and water separator, oil frog device.

ống khí và ống nước rửa. đây là loại ống chịu hóa chất và chịu áp

ống khí được lọc dầu và lọc nước qua con cóc dầu.

 

2.17Electricity: 3×380V/50HZ

Điện nguồn cấp: 3pha 380v/50Hz

Power:        around 9KW

Công suất:     khoảng 9KW

Machine size:  3200X2200mmX2200mmLXWXH

Kích thước máy: 3200x2200x2200 (dài x rộng x cao)

 

3Machine configuration list:

Danh sách cấu hình máy

No.

Name Tên

Brand Thương hiệu

Qty

1

Machine frame Sườn máy

China

1set

2

POLY. Metering unit Bộ định lượng Pol

Metering pump: Hafei

Driving motor: Yongkun

1set

3

ISO. Metering unit Bộ định lượng ISO

Metering pump: Hafei

Driving motor:  Yongkun

1set

4

Pressure display and control system

Hệ thống điều khiển và hiển thị áp

Jinhui electronics

2set

5

Temperature display and control system

Hệ thống điều khiển và hiển thị nhiệt

Jinhui electronics

2set

6

Mixing head Đầu trộn

China

1set

7

250L Poly tank Bồn chứa Pol

China

1set

8

250L ISO tank Bồn chứa ISO

China

1set

9

20L MC cleaning tank

Bồn nước rửa 20l

China

1set

10

Electric cabinet

Tủ điện

Button style control;

Flammable gas checking and alarm system: MSA of American

Safety Cabinet and Main machine-two sensor system

1set

11

Piping system Hệ thống ống

Pipe fitting: China

Air system valve, solenoid from Airtec

1set

12

Poyol material safety cabinet

Tủ an toàn cho polyol Cyclopentane

Steel frame with glass

1set

Các thiết bị phụ trợ cho băng tải như gia nhiệt, thông gió, cảm biến phát hiện Cylopentane:

PU HOT AIR AND HEATING DUCT SYSTEM

HỆ THỐNG SẤY VÀ HÚT KHÍ DÂY CHUYỂN PU CYCLOPENTANE

 1. HOT AIR FURNACE (LPG bottle gas style) : 1pcs        USD

Nồi hơi đốt gas (LPG dạng bình)”” 1 bộ                   usd

 

 

 

 

Rated heating value(Kcal)

Nhiệt lượng Kcal

100000

Heating efficiency(%) 

Hiệu quả gia nhiệt

 90%

Air fan(W)

Công suất quạt

3000

Chimney(¢mm)

ống khói

180

Burner

Đầu đốt

From italy

Đầu đốt Italy

LPG evaporator

Máy hóa hơi LPG

Include

Bao gồm

Dimension(L×W×H)(mm)

Kích thước máy

2000×1300×1600

Fuel consumption(kg/h)

Tiêu thụ năng lượng 

26-32

Fuel kind

Loại nhiên liệu

LPG

weight(kg) 

trọng lượng

1970

 

 

Option: Electricity hot air furnace    USD

LÒ ĐỐT ĐIỆN                                                                USD 


Power 120KW (380V/50hz)

Công suất: 120KW (380/50Hz)

Size:2.2m1.2mX1.6m

Kích thước: 2.2x1.2x1.6m

Weight: 800kg

Trọng lượng: 800Kg

Fan:3kw

Quạt: 3Kw

 

2. HOT AIR FURNACE: 1pcs        USD

Lò sấy khí nóng gia nhiệt bang tải:      USD bộ

 



Heating output(KW)

Nhiệt độ ra KW

180KW

Rated heating value(Kcal)

Tỷ lệ nhiệt trị

150000

Heating efficiency(%) 

Hiệu quả gia nhiệt

 90%

Air fan(W)

Quạt thổi công suất

1100

Chimney(¢mm)

ống khói đường kính

180

Dimension (L×W×H)(mm)

Kích thước lò (Dài x rộng x cao)

2000×1100×1500

Fuel consumption(kg/h) 

Tiêu thụ nhiên liệu (Kg/h)

18-23

Fuel kind

Loại nguyên liệu

Wood pellets

Gỗ palet

Pellet tank capacity(kg) 

Công suất buồng đốt

300

Heating area(m²) 

Khu vực gia nhiệt

1300-1600

Boiler weight(kg) 

Trọng lượng nồi hơi

540

 

3. HOT AIR BLOWING FAN AND RECYCLING FAN: pcs.    USD

Quạt hoàn lưu hơi nóng:         cái    USD.

 


Power (kW)

Công suất

Rotation Speed (r/min)

Tốc độ quay

Volume Flow (m3/h)

Lưu lượng thổi

Total Pressure(Pa)

Tổng áp suất

 

7.5

1450

3297-4616

3620-3627

 

 

4. Hot AIR PIPE PIPE LINE AND INSTALLATION WORK: USD

Hệ thống ống khí và và bảo ôn lắp đặt tại xưởng khách hàng:    USD

 

 

Material including:

Nguyên liệu gồm có:

-Steel pipe for heating duct: Dia 300mm X 2mm, length 6m, 12pcs.

Ống thổi hơi nóng: 300mmx2mm, dài 6m, 12 bộ

-Steel plate for top cover with bending: 1.22mX2.44mX1mm, 40pcs.

Tấm kẽm bọc hơi nóng:1.22mx2.44mx1mm, 40 bộ

 

5. VENTILATION FAN:  PCS.    USD

Quạt hút:  bộ:            USD

 

-Power:370w;

Công suất: 370w

-Capacity:15000-17000m3/h

Công suất quạt: 15000-17000m3/h

 

6. C5 CONTENT DETECTING SENSOR: .   USD

Cảm biến Cyclopentane: :  USD

 

 

N2 Generator 2Nm3/h    Price: set CIF

Máy tạo Ni tơ 2Nm3/giờ:              đơn giá  usd/bộ

 

1. Capacity: 2Nm3/h

Công suất: 2Nm3/h

2. Purity: more than 99.99%

Độ tinh khiết: hơn 99.99%

3. Carbon sieve: 25kg

Lọc carbon:25kg

4. Slanted valve: Burkert 8pcs.

Van nghiêng: Burkert, 8 bộ

5. Pressure: 0.5Mpa Adjustable

Ap suất: 0.5Mpa điều chỉnh được

6. Power: 220v/50hz

Công suất điện: 22v/50Hz

7. Size:1400mmX1000mmx1400mm

Kích thước máy: 1400x1000x1400

8. Weight:900kg

Trọng lượng: 900Kg

 


 

Comments