Hệ thống chuyển đổi Cyclopentane cho dây chuyền tôn PU Đài Loan

Để đáp ứng nhu cầu chuyển đổi sang sử dụng C5, chúng tôi đã thiết kế hệ thống chuyển đổi hoàn thiện cho dây chuyền sản xuất tôn PU, tôn xốp, tôn mát, thiết bị Đài Loan hoặc các nước khác đang sản xuất ở Việt Nam.

   

  C5-POLYOL MIXING SYSTEM(SMALL)

HỆ THỐNG TRỘN CYCLOPENTAN-POLYOL (LOẠI NHỎ Dùng cho dây chuyền tôn xốp PU Đài Loan)

 

 

 


1.概述:

本设备适用于以C5为发泡剂的聚醚聚氨酯组合料系统。可实现连续或间歇式预混。

系统分为聚醚组分通过用户的料槽直接供料,其余组分存放在各自料罐里,采用高精度计量泵分别输送各个组份,通过调整计量泵的转速控制其流量和配比,通过流量计实现流量配比的自动控制。通过静态混合后输入预备料罐,在预备料罐内进行低速搅拌,以保证其混合均匀温度稳定,再通过发泡机的加料系统送入工作料罐。

1.Abstract (tóm tắt)

This device is applicable to C5 as blowing agent, for continuous premixing with POL from supplier..

System is divided into POL material, C5 foaming agent, using high-precision metering pump conveying the individual components, respectively, by adjusting the rotational speed of the metering pump to control the flow rate and ratio to achieve automatic control of the flow ratio through the meter. After entering through the static mixing tank to prepare, in low-speed stirring tank for feed preparation to ensure uniform mixing of temperature, and then fed into the tank via the addition system foaming machine.

Thiết bị ứng dụng để phối trộn Cyclopentane (tác nhân trợ nở vật lý) trộn với Polyol.

Hệ thống phối trộn nguyên liệu polyol và chất trợ nở C5 sử dụng bơm định lượng chính xác cao, tương ứng cho từng thành phần, tỷ lệ trộn được điều chỉnh bằng tốc độ bơm điều khiển qua bộ đo tốc độ dòng tự động hóa hoàn toàn, có hệ thống đồng hồ báo tỷ lệ. Sau khi qua bộ trộn, hóa chất được trộn đều và sẵn sang nạp vào phuy bằng hệ thống máy rót.

 

2.系统参数System parameters: (thông s chính ca h thng)

序号No.

名称

Name

tên

流量 (kg/min )

Flow

Lưu lượng

储罐容积(L

Tank volume

Thể tích bồn

备注(份)

Note (Scale)

Ghi chú

1

聚醚储罐Polyol storage tank

Bồn polyol

0-5

     1000

100

  2

发泡剂blowing agent C5

Bồn cyclopentane

     0-0.5

      330

               5-10

3

聚醚预混罐 Spare tank

Bồn phụ

 

1000

带温度控制系统、搅拌系统With temperature control, and blending system,safety monitoring system

Có hệ thống điều chỉnh nhiệt, hệ thống trộn, hệ thống quan sát an toàn

9

电气 Electricity control

Hệ thống điện điều khiển

 

 

PLC控制、触摸屏操作 PLC Control and touch screen operation

Điều khiển bằng PLC, màn cảm ứng

 

3.预混系统详细配置和参数:

3. Premix system configuration details and parameters:

Thông số chi tiết hệ thống trộn trước

 

3.1 设备型号:  YH-C5

3.1  Model: YH-C5

 

3.2 适用泡沫种类:硬泡、半硬泡。

3.2 apply foam Type: foam, semi-rigid.

ứng dụng xốp: xốp, xốp cứng

 

3.3 预混量:Max. 1200kg/h

3.3 premixed quantity: Max. 1200kg/h

Công suất trộn: max 1200kg/h (trọng lượng tính theo trọng lượng polyol)

 

3.4 计量单元:计量精度≤0.5%

用于组份的计量,包括带有减振垫的托架、驱动电机、联轴器、计量泵及电子压力开关等。

3.4 Measurement Unit for C5 and POL: Measurement accuracy ≤ 0.5%-----2sets

Định lượng cho C5 và polyol: Độ chính xác ≤ 0.5%----- 2 bộ


 


  Measurement for components, including brackets with vibration pad, drive motor, magnetic coupling, metering pumps and electronic pressure switch. 

Bộ định lượng thành phần gồm có giá đỡ kèm thanh rung, mô tơ, khớp nối từ, bơm định lượng và các công tắc điều chỉnh áp suất.

 

3.5 组份流量控制及测试单元

根据泵输出流量及组份混合比工艺要求,在浇注过程中分别设定各个组份的相关参数;组份流量通过调整计量泵的转速从而改变泵的输出流量,配合各自的比例测量装置(流量计)分别对各个组份流量参数及混合比参数进行检测、校正,以实现组份流量的自动调节和控制。

3.5 C5 and POL Flow control components and testing unit--------1set

Bộ kiểm tra và điều chỉnh lưu lượng C5 và Polyol----1 bộ

Than the process requirements in the casting process are set to the parameters of each component of the pump output flow and mixing the components; components by adjusting the flow speed of the metering pump to change the pump output flow, with the ratio of the respective measuring device (flow meter), respectively, for each component of the mixing ratio of flow parameters and parameter detection, correction, in order to achieve automatic adjustment of the components and the flow control

Thiết bị đòi hỏi đặt thông số cho từng thành phần qua lưu lượng bơm và phối trộn, điều chỉnh tỷ lệ bằng tốc độ lưu lượng bơm định lượng từ đó điều chỉnh tỷ lệ trộn tương ứng cho mỗi thành phần. Các thông số được phát hiện vào điều chỉnh tự động qua bộ điều khiển lưu lượng.

 

3.6 压力限制及控制系统

聚醚多元醇及各组份工作压力控制在3~5MPa,若工作压力超出设定的范围,设备自动停止注射、报警并显示工作压力不正常的故障信息。

电气保护:当压力达到设定保护压力时,设备自动停机、报警并显示泵超压的故障信息。

3.6 Pressure limit and control system------1set

Giới hạn áp suất và bộ điều khiển – 1 bộ

Each component of the polyether polyol in the working pressure control 3 ~ 5MPa, if the working pressure exceeds the set range, the device automatically stops the injection, alarm and displays "not normal working pressure" fault message.

Electrical protection: protection when the pressure reaches the set pressure, the equipment automatically shut down, alarm and displays "pump overpressure" fault message.

Thành phần polyol làm việc dưới áp suất 3-5Mpa, nếu áp suất làm việc vượt quá khoảng cho phép, thiết bị sẽ tự động ngừng, đèn cảnh báo sang và màn cảm ứng hiển thị “áp suất làm việc không bình thường”.

Bảo vệ điện: bảo vệ khi áp suất chạm ngưỡng áp suất cài đặt, thiết bị sẽ tự động tắt, đèn cảnh báo sang và hiển thị thông điệp “bơm vượt áp”.

 

3.7 组份过滤器 

   各组份分别配有网式过滤器,过滤精度为330μm,保证异物不能进入计量预混系统。通过定期更换/清洗滤网进行排污。

3.7 Filter components----------------------------2sets  

Bộ lọc---2 bộ

Each component separately with a strainer, filtering accuracy of 330μm, to ensure that foreign bodies can not enter the metering premix systems. Through regular replacement / cleaning the filter the sewage.

Mỗi thành phần hóa chất đi qua bộ lọc riêng, lọc được hạt 330 micron, để bảo đảm không có vật thể ngoại lai nào có thể đi vào hệ thống trộn. Việc lau chùi thay thế bộ lọc thông thường bằng nước máy.

 

3.8 静态混合器

经过计量后的各组份物料通过阀门输送到静态混合器连续混合。

l  混合器附有恒温装置;

l  通过压力调节阀使各组份在恒定的压力下混合;

 

3.8 Static mixer------------------------------------1set

Trộn tĩnh---1 bộ

After each group were measured after delivery of the material through the valve to the continuous mixing static mixer.

 mixer with thermostat;

 through the pressure regulating valve so that the components were mixed at a constant pressure;

Mỗi hóa chất sau khi được định lượng xong được chuyển qua van đến bộ trộn tĩnh.

-trộn kèm điều nhiệt

- có van chỉnh áp giúp các hóa chất được trộn ở điều kiện áp suất không đổi

 

3.9 机架

用于安装料罐、计量系统以及电控系统。

3.9 Frame sườn máy

Tank for the installation, the metering system and the electronic control system

Sườn máy để gắn bồn chứa, hệ thống định lượng và hệ thống điều khiển điện

 

3.10 发泡剂料罐: 

l  有效容积:330升;

l  夹层式,内部气压0.2MPa, 夹层外0.075MPa

l  1个压力表,1MPa

l  外部加气口;

l  自动加料口安装有单向阀;

l  上部出气口;

l  其贴探头

 

3.10 C5 blowing agent tank ------------------------ 1pcs.

Bình chất trợ nở Cyclopentane---1 bộ

 


 

l effective volume: 330 liters;

thể tích hiệu dụng: 330 lít

l Jacket tank style;

Bình được bọc bảo ôn

l Inside of jacket tank work pressure: 0.2MPa; Jacket work pressure:0.075Mpa

Áp suất làm việc bên trong bình:0.2Mpa; áp suất làm việc của vỏ bảo ôn 0.075Mpa

l 1pcs. safety valve set pressure is 0.30MPa;

Có một bộ van an toàn áp suất 0.30Mpa

l Charging port from outside.

Cổng nạp liệu từ bên ngoài

l Output on top pipe to the Pre-mixing tank.

Cổng ra trên đỉnh đi vào bồn trộn trước (trộn polyl và c5 ở bồn trộn trước)

l Pressure gauge 1Mpa

áp suất hơi 1Mpa

l Glass cabinet with C5 content sensor and blowing fan

Tủ kính có cảm biến phát hiện C5 và quạt hút.

 

3.11多元醇储料罐             

l  有效容积:1000升;

l  夹层式,优质结构钢材质;

l  自动齿轮泵加料;

l  料位计:层次性;

 

 

3.11 POL storage tank------------------------------1pcs.

Bình chứa Polyol---- 1 bộ

 

 


l  effective volume: 1000 L;

Thể tích hiệu dụng: 1000 lít

l     Material: Carbon steel

Vật liệu: thép

l  Gear pump feeding port with ball valve installed;

Cổng nạp liệu bằng bơm bánh rang với van bi

l  Level Meter: Magnetic level

Đo mức nguyên liệu: đo mức bằng thanh cảm ứng từ

 

 

 

3.12 POL and C5 mixed tank----------------------1pcs.

Bồn chứa polyol trộn c5---1 bộ

 

 

l  effective volume: 1000 L;

Thể tích: 1000L

l  Jacket type, quality structural steel;

Kiểu bồn bọc cách nhiệt, vỏ thép

l  Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm việc maximum: 0.6Mpa.

l  1 pcs. jacket water safety valve, set the working pressure of 0.30MPa;

Một bộ van an toàn, áp suất làm việc 0.3Mpa.

l  1 pcs.safety valve set pressure is 0.60MPa;

Một bộ van an toàn áp suất đặt ở 0.6Mpa

l    1pcs. reducing valve with pressure gauge, pressure is 0.35 ~ 0.40MPa     setting controls the maximum tank of compressed air inlet pressure;

Một bộ van giảm áp suất khí, áp suất đặt trong khoảng 0.35-0.40Mpa để điều chỉnh áp.

l  automatic feeding port check valve is installed;

Nạp liệu tự động

l  output installed two-way manual valve (bypass shutoff valve for sewage);

Gắn van hai chiều đầu ra (van đóng ngắt bằng tay)

l  Level Meter: full computer control, with magnetic level

đo mức hóa chất: điều khiển bằng máy tính kèm đo mức từ

l  Temperature probe: PT100

Chỉnh nhiệt bằng điện trở : PT100

l    mechanical seal stirrer, power 0.75KW, speed 46rpm; airtight foam   sufficient to meet the technological requirements;

Khuấy cơ, công suất 0.75KW, tốc độ 46 vòng phút, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

l  packed insulation.

Vỏ bọc bảo ôn

l   Magnetic coupling for agitation;

Có khớp nối từ cho máy khuấy

l   Glass cabinet with C5 content sensor and blowing fan

Tủ kính bọc có cảm biến C5 và quạt hút.

 

 

3.13 温度控制单元:

     加热功率:1X12KW,冷却功率50000kal,加热和冷却料罐;

通过冷却单元实现原料温度的降温。

 

 

 

3.13 temperature control unit:

Bộ điều chỉnh nhiệt

     Heating power: 1X12KW. And cooling power: 50000cal; ;

   Material temperature realized by cooling and heating.

Công suất chỉnh nhiệt: 1x12KW, công suất làm lạnh: 50000Cal

Chỉnh nhiệt nguyên liệu bằng cách làm lạnh hoặc gia nhiệt.

 

3.14电气控制系统

电气控制系统采用 PLC,输入、输出模块,触摸式OP汉化操作器,具有强大的菜单功能,操作方便。主要电气元件为进口品牌,保证了控制系统的安全可靠性。控制系统具有很强的故障报警功能,将各个检测点故障信息显示在操作器上,具有声光报警,必要时设备自动停机。

电控柜主要包括;

l  台达系列PLC控制器;

l  台达系列变频器;

l  欧姆龙继电器;

l  施耐德接触器;

l  施耐德开关、按钮;

l  对外通迅接口;

l  远程控制功能;

l  系统软件及控制程序。

 

3.14 Electrical Control System

Hệ điều khiển điện

Electrical control system uses PLC, input and output modules, touch-OP English operator, with a strong menu functions, easy to operate. The main electrical components imported brands to ensure the safety and reliability of the control system. Control system has a strong fault alarm function, the individual detection point of failure information is displayed on the operator, with a sound and light alarm, the device automatically shut down when necessary.

Bộ điều khiển điện sử dụng PLC, có bộ mô đun dữ liệu vào, ra, màn hình cảm ứng tiếng Anh, nhiều chức năng thích hợp cho việc vận hành. Các chi tiết điện chính được nhập khẩu từ các thương hiệu lớn về độ an toàn và tin cậy. Bộ điều khiển có chức năng cảnh báo lỗi, xác định thông tin riêng rẽ để hiển thị trên màn vận hành, có kèm theo chuông và đèn cảnh báo, tự động tắt máy khi cần thiết.

 

Cabinet includes; Tủ điện

l  Delta series PLC controller;

PLC Delta

l  Delta series inverter;

Biến tần Delta

l  Omron Relay;

Công tắc Omron

l  Schneider contactor;

Công tắc Schneider

l  Schneider switches, buttons;

Nút chuyển Schneider

l  External communication interface;

Giao diện tương tác ngoại vi External

l  remote control function;

Chức năng điều khiển từ xa

l  system software and control procedures.

Hthống phần mềm điều khiển

 

3.15 管道系统

包括各类组份管和压缩空气管道,分别用来输送组份料和压缩空气。

设备布局根据用户要求制作。

 

3.15 piping systems

Hệ thống ống

Including various types of pipe and compressed air piping components, the components were used to transport material and compressed air.

Equipment layout according to user requirements.

Hệ thống ống gồm có nhiều loại ống khác nhau và hệ thống ống khí nén dung để chuyển nguyên liệu và khí nén.

Hệ thống ống khí thiết kế theo yêu cầu nhà xưởng của khách hàng.

 

4.设备配置清单及随机备件清单 All system parts listing: Chi tiết toàn bộ hệ thống

No.

名称 Name Tên thiết bị

产地Brand Thương hiệu

数量/Qty Lượng

1

机架

自产

1/unit

2

多元醇计量单元

POL metering unit

Bộ phận định lượng Polyol

计量泵:中国         Metering pump; China

Bơm định lượng; Trung Quốc

变频驱动电机:西门子 Motor: simense

Mô tơ: Simens

                     Magnetic coupling

Khớp nối từ

1/unit

Một bộ

3

发泡剂计量单元

C5 Blowing agent metering unit room and safety monitoring system

Bộ định lượng Chất trợ nở Cyclopentane và hệ thống an toàn

计量泵:中国         Metering pump; China

Bơm định lượng; Trung Quốc

变频驱动电机:西门子 Motor: simense

Mô tơ: Simens

                     Magnetic coupling

Khớp nối từ

1/unit

8

压力限制及控制系统

Pressure limit and control system

Giới hạn áp suất và hệ điều khiển

美国森纳士            USA Senasi M

 

1/unit

9

组份流量配比检测系统

Components ration checking system

Hệ thống kiểm tra tỷ lượng hóa chất

德国进口齿轮流量计    USA Gear type metering pump

Sử dụng bơm bánh rang Mỹ

1/unit

10

网式过滤器 Net filter

Bộ lọc

330μm

Kích thước lọc

2 /unit

12

330升发泡剂料罐

330L C5 tank

Dung tích bình C5 330L

料罐:自产            Material tank: HP

Bồn chứa:HP

搅拌电机:宁波东力   Glass cabinet with C5 content

 sensor  and blowing fan

Tủ kính có cảm biến phát hiện C5, quạt hút

1/unit

17

1000多元醇料罐

1000L Polyol storage tank

Bồn chứa polyol 1000L

磁控液位计

Magnetic level

Đo mức bằng từ

料罐:自产            Material tank: HP

Bồn nguyên liệu: HP

液位计: 磁控液位计   Level sensor: magnetic

搅拌电机:宁波东力   

Cảm biến mức hóa chất bằng từ

1/unit

 

1000混合料罐

1000L mixed tank

Bồn trộn

磁控液位计

Magnetic level

Đo mức bằng từ

料罐:自产            Material tank: HP

Bồn trộn: HP

液位计: 磁控液位计   Level sensor: magnetic

Cảm biến mức: bằng từ

搅拌电机:宁波东力    Blend motor: Ningbo Dongli

                      Magnetic coupling agitation

Mô tơ trộn: mô tơ Ningbo Dongli có khớp nối từ

1/unit

18

温度控制系统

Temperature control system

Điều khiển nhiệt độ

欧姆龙   Omron

       1/unit

19

齿轮加料系统

Gear pump POL material feeding

Bơm bánh răng nạp nguyên liệu Polyol

中国      China

1 /unit

20

电气控制系统

Electrical control system

Hệ thống điện điều khiển

PLC、输入/出模块:台湾台达

变频器:台湾台达

低压电器:施耐德

按钮开关:施耐德

PLC, input / output modules: Taiwan Delta

PLC, dữ liệu vào ra: Delta Đài loan

Drive: Taiwan Delta

Biến tần: Delta

Low Voltage: Schneider

Phần điện thế thấp: Schneider

Button switch: Schneider

Hệ thống công tắc: Schneider

1/unit

21

管道系统

Piping system

Hệ thống ống

高压管道、接头:广州中原

气路系统减压阀、电磁阀:台湾亚德克

High-pressure pipes, fittings: Guangzhou Zhongyuan

Gas system valves, solenoid valves: Taiwan AIRTAC

Hệ thống ống chịu áp, hệ thống khớp nối: Guangzhou Zhongyuan

Hệ thống van khí, van điều khiển điện: Taiwan airtac

1/unit

22

冷却系统

Cooling system

Hệ thống làm mát

中国     China

Trung Quốc

1/unit

 

Total price: USD   CIF VN (giá CIF VIỆT NAM )

Payment: 30%T/T down payment, and 65% T/T or L/C at sight before shipping,5% balance payment after 14month of the billing of landing date.

Phương thức thanh toán : 30% TT đặt cọc, 70% tt hoặc LC trong đó 65 % thanh toán trước khi hàng lên tàu, 5% sau 14 tháng kể từ ngày B/L.

 

+Including shipping, insurance, and installation and commissioning;

+The seller will assign two technician with air ticket;

+The buyer pay the hotel and accommodation. And arrange car to pick from airport and send back to airport. Also every day pick up from hotel to factory and send back to hotel.

 +The buyer give the power box connection, installation equipment as forklift, crane,and welding machine, professional welder one person and enough labor for help

+Bao gồm vận tải, bảo hiểm, lắp đặt và huấn luyện

+ bên bán sẽ gửi hai kỹ thuật qua lắp đặt

+ bên mua thanh toán phí ăn ở. Bên mua sắp xếp đưa rước kỹ thuật từ sân bay về và đi, đưa rước kỹ thuật từ hotel đến nhà máy và ngược lại.

+ bên mua cung cấp điện, thiết bị hỗ trợ lắp đặt như xe nâng, cẩu trục, máy hàn, và nhân công hàn cắt, xây dựng để làm mặt bằng và hỗ trợ các khâu vận chuyển máy.


Comments