Trang chủ‎ > ‎

Đơn vị Hành chính

     

 

BẢNG MÃ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

Xem BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

Theo Quyết định 124/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 8-7-2004

Về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

và các Nghị định về việc điều chỉnh địa giới hành chính cập nhật đến năm 2006

 

STT

MÃ SỐ

Code

TỈNH, TP

Name of the

Administrative Divisions

STT

MÃ SỐ

Code

TỈNH, TP

Name of the

Administrative Divisions

STT

MÃ SỐ

Code

TỈNH, TP

Name of the

Administrative Divisions

1

01

Hà Nội

26

48

Đà Nẵng

45

79

TP.Hồ Chí Minh

2

31

Hải Phòng

27

52

Bình Định

46

92

Cần Thơ

3

24

Bắc Giang

28

60

Bình Thuận

47

89

An Giang

4

06

Bắc Kạn

29

66

Dak Lak

48

95

Bạc Liêu

5

27

Bắc Ninh

30

67

Dak Nông

49

83

Bến Tre

6

04

Cao Bằng

31

64

Gia Lai

50

74

Bình Dương

7

11

Điện Biên

32

42

Hà Tĩnh

51

70

Bình Phước

8

02

Hà Giang

33

56

Khánh Hòa

52

77

Bà Rịa-Vũng Tàu

9

35

Hà Nam

34

62

Kon Tum

53

96

Cà Mau

10

30

Hải Dương

35

68

Lâm Đồng

54

75

Đồng Nai

11

17

Hòa Bình

36

58

Ninh Thuận

55

87

Đồng Tháp

12

33

Hưng Yên

37

40

Nghệ An

56

93

Hậu Giang

13

12

Lai Châu

38

54

Phú Yên

57

91

Kiên Giang

14

20

Lạng Sơn

39

44

Quảng Bình

58

80

Long An

15

10

Lào Cai

40

49

Quảng Nam

59

94

Sóc Trăng

16

36

Nam Định

41

51

Quảng Ngãi

60

72

Tây Ninh

17

37

Ninh Bình

42

45

Quảng Trị

61

82

Tiền Giang

18

25

Phú Thọ

43

38

Thanh Hóa

62

84

Trà Vinh

19

22

Quảng Ninh

44

46

Thừa Thiên-Huế

63

86

Vĩnh Long

20

14

Sơn La

 

 

 

 

 

 

21

34

Thái Bình

 

 

 

 

 

 

22

19

Thái Nguyên

 

 

 

 

 

 

23

08

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

24

26

Vĩnh Phúc

 

 

 

 

 

 

25

15

Yên Bái

 

 

 

Số lượt truy cập : free hit counters

 

Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của mình - W.gớt

© 2007 VIETNAM WEBSITE  ®