Bắc_Hà_TCNH‎ > ‎

Lớp_TCNH_Tin_ứng_dụng

BÀI TP CÁ NHÂN: MÔN TIN HC NG DNG TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

 

Đây là bài tập lấy điểm hệ số 2. Mỗi bạn phải hoàn thành câu hỏi. Hạn nộp cuối cùng vào thứ 3 ngày 03 tháng 09 năm 2013, hình thức nộp bài: 

1. Nộp qua website ( bằng file word)

2. Nộp qua email ( bằng file chạy (.pjx; dbc; dbf))

Chú ý:

  1. Bạn tập của mỗi người chính là số thứ tự (ví dụ: STT: 1; Họ tên: Nguyễn Văn A => Bạn A bài 1).
  2. Bạn nào bắt đầu có stt là 27 sẽ làm lại bài có stt là 1. Các bạn có stt 28  sẽ làm tiếp bài 2...
  3. Danh sách xem trong phần Danh sách điểm danh hàng ngày đã được upload lên website tailieuit.edu.vn và tài liệu lập trình (https://sites.google.com/site/linhchi1411).
  4. Bài tập số 19 đến số 26 xem và download tại đây.

Dưới đây là danh sách bài tập:

BÀI 13

1. Tạo một tập tin dự án Quanly.pjx chứa tập tin cơ sở dữ liệu ql.dbc, tập tin này chứa 3 bảng dữ liệu có cấu trúc như sau:

Bảng HSNV.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_SO_NV

C

7

Mã số nhân viên

 

HOLOT

C

35

Họ nhân viên

 

TEN

C

9

Tên nhân viên

 

PHAI

L

1

Giới tính (T:Nam)

 

DIA_CHI

C

30

Địa chỉ

 

NGAY_SINH

D

8

Ngày sinh

 

TDVH

C

2

Trình độ văn hoá

 

LUONG

N

10

Lương

 

NGAY_LUONG

D

8

Ngày xếp lương

 

MA_DV

C

4

Mã đơn vị

 

GHI_CHU

Memo

10

Ghi chú

 

 

Thực hiện việc cập nhật thông tin cho bảng trên, trong đó trường TDVH được qui định như sau: 1-12: từng lớp phổ thông, 13:Đại học, 14:Cao học, 15:Tiến sĩ, 0:Mù chữ.

Bảng HOCVIEN.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_HV

C

5

Mã Học viên

 

MA_LOP

C

4

Mã lớp

 

HOLOT

C

35

Họ học viên

 

TEN

C

9

Tên học viên

 

PHAI

L

1

Giới tính (T:Nam)

 

NGAY_SINH

D

8

Ngày sinh

 

NOI_SINH

C

30

Nơi sinh

 

DIA_CHI

C

30

Địa chỉ

 

MA_GVCN

C

3

Mã gvcn

 

DIEM_LT

N

4,2

Điểm Lý thuyết

 

DIEM_TH

N

4,2

Điểm Thực hành

 

XEP_LOAI

C

10

Xếp loại học viên

 

GHI_CHU

Memo

10

Ghi chú

 

Thực hiện việc cập nhật thông tin cho bảng trên.

Bảng DS_GVCN.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Chiều rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_GVCN

C

3

Mã GVCN

 

TEN

C

30

Tên GVCN

 

2. Dùng lệnh SET FILTER để xem những học viên loại Xuất sắc

3. Mở bảng HSNV, lập các chỉ mục sau:

            Lập chỉ mục dựa trên trường TEN tăng dần, nếu tên trùng nhau thì tăng dần theo HOLOT và đặt chỉ mục này là HTEN.

            Lập chỉ mục dựa trên trường LUONG.

            Lập chỉ mục dựa trên trường MANV.

 

BÀI 14

1. Tạo một tập tin dự án Quanly.pjx chứa tập tin cơ sở dữ liệu ql.dbc, tập tin này chứa 3 bảng dữ liệu có cấu trúc như sau:

Bảng HSNV.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_SO_NV

C

7

Mã số nhân viên

 

HOLOT

C

35

Họ nhân viên

 

TEN

C

9

Tên nhân viên

 

PHAI

L

1

Giới tính (T:Nam)

 

DIA_CHI

C

30

Địa chỉ

 

NGAY_SINH

D

8

Ngày sinh

 

TDVH

C

2

Trình độ văn hoá

 

LUONG

N

10

Lương

 

NGAY_LUONG

D

8

Ngày xếp lương

 

MA_DV

C

4

Mã đơn vị

 

GHI_CHU

Memo

10

Ghi chú

 

 

Thực hiện việc cập nhật thông tin cho bảng trên, trong đó trường TDVH được qui định như sau: 1-12: từng lớp phổ thông, 13:Đại học, 14:Cao học, 15:Tiến sĩ, 0:Mù chữ.

Bảng HOCVIEN.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_HV

C

5

Mã Học viên

 

MA_LOP

C

4

Mã lớp

 

HOLOT

C

35

Họ học viên

 

TEN

C

9

Tên học viên

 

PHAI

L

1

Giới tính (T:Nam)

 

NGAY_SINH

D

8

Ngày sinh

 

NOI_SINH

C

30

Nơi sinh

 

DIA_CHI

C

30

Địa chỉ

 

MA_GVCN

C

3

Mã gvcn

 

DIEM_LT

N

4,2

Điểm Lý thuyết

 

DIEM_TH

N

4,2

Điểm Thực hành

 

XEP_LOAI

C

10

Xếp loại học viên

 

GHI_CHU

Memo

10

Ghi chú

 

Thực hiện việc cập nhật thông tin cho bảng trên.

Bảng DS_GVCN.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Chiều rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_GVCN

C

3

Mã GVCN

 

TEN

C

30

Tên GVCN

 

2. Tính giá trị trường XEP_LOAI theo tiêu chuẩn sau:

            DTB>=9: Xuất sắc

            8<=DTB<9: Giỏi

            7<=DTB<8: Khá

            5<=DTB<7: Trung bình

            DTB<5: Yếu

3. .Đếm xem mỗi xếp loại có bao nhiêu học viên?

 

BÀI 15

1. Tạo một tập tin dự án Quanly.pjx chứa tập tin cơ sở dữ liệu ql.dbc, tập tin này chứa 3 bảng dữ liệu có cấu trúc như sau:

Bảng HSNV.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_SO_NV

C

7

Mã số nhân viên

 

HOLOT

C

35

Họ nhân viên

 

TEN

C

9

Tên nhân viên

 

PHAI

L

1

Giới tính (T:Nam)

 

DIA_CHI

C

30

Địa chỉ

 

NGAY_SINH

D

8

Ngày sinh

 

TDVH

C

2

Trình độ văn hoá

 

LUONG

N

10

Lương

 

NGAY_LUONG

D

8

Ngày xếp lương

 

MA_DV

C

4

Mã đơn vị

 

GHI_CHU

Memo

10

Ghi chú

 

 

Thực hiện việc cập nhật thông tin cho bảng trên, trong đó trường TDVH được qui định như sau: 1-12: từng lớp phổ thông, 13:Đại học, 14:Cao học, 15:Tiến sĩ, 0:Mù chữ.

Bảng HOCVIEN.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_HV

C

5

Mã Học viên

 

MA_LOP

C

4

Mã lớp

 

HOLOT

C

35

Họ học viên

 

TEN

C

9

Tên học viên

 

PHAI

L

1

Giới tính (T:Nam)

 

NGAY_SINH

D

8

Ngày sinh

 

NOI_SINH

C

30

Nơi sinh

 

DIA_CHI

C

30

Địa chỉ

 

MA_GVCN

C

3

Mã gvcn

 

DIEM_LT

N

4,2

Điểm Lý thuyết

 

DIEM_TH

N

4,2

Điểm Thực hành

 

XEP_LOAI

C

10

Xếp loại học viên

 

GHI_CHU

Memo

10

Ghi chú

 

Thực hiện việc cập nhật thông tin cho bảng trên.

Bảng DS_GVCN.DBF

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Chiều rộng

Diễn giải

Ghi chú

MA_GVCN

C

3

Mã GVCN

 

TEN

C

30

Tên GVCN

 

2. .Dùng hàm RECCOUNT() để cho biết tổng số Record của hai bảng dữ liệu.

3. Thêm vào bảng HOCVIEN trường DTB  N(4,2) rồi thực hiện các yêu cầu sau:

            Tính DTB=(DIEM_LT*2+DIEM_TH)/3

            Hiển thị tất cả học viên Nam

            Hiển thị tất cả các học viên Nam có tuổi từ 18-30.

            Hiển thị tất cả học viên có DTB>=8

            Hiển thị tất cả học viên có tên bắt đầu là 'T'

            Sắp thứ tự học viên theo DTB

            Hiển thị 3 học viên có điểm cao nhất

            Đánh dấu xoá các học viên có DTB<3

            Khôi phục lại các học viên đã bị đánh dấu xoá

BÀI 16

Hãy tạo Project TuyenSinh.Pjx lưu trữ cơ sở dữ liệu Thidaihoc.dbc để quản lý kết quả thi vào đại học của các thí sinh thi vào Đại học Huế gồm các bảng có cấu trúc sau:  

Bảng KHOI.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Makhoi

C

3

Mã khối thi

 

Manganh

C

6

Mã ngành thi

 

Tennganh

C

20

Tên ngành

 

Matruong

C

2

Mã trường

 

Mon1

C

6

Mã môn thi 1

 

Mon2

C

6

Mã môn thi 2

 

Mon3

C

6

Mã môn thi 3

 

Heso1

N

5,2

Hệ số môn 1

 

Heso2

N

5,2

Hệ số môn 2

 

Heso3

N

5,2

Hệ số môn 3

 

 Bảng Hocsinh.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Makhoi

C

3

Mã khối thi

 

Manganh

C

6

Mã ngành dự thi

 

Mahs

C

10

Mã thí sinh

 

Ho

C

20

Họ và lót

 

Ten

C

10

Tên

 

Phai

L

1

Giới tính

 

Diachi

C

30

Địa chỉ

 

Ngaysinh

D

8

Ngày sinh

 

Diem1

N

5,2

Điểm môn 1

 

Diem2

N

5,3

Điểm môn 2

 

Diem3

N

5,2

Điểm môn 3

 

Khuvuc

C

1

Khu vực

 

Tongdiem

N

5

Tổng điểm

 

Ketqua

C

10

Kết quả thi

 

Ghichu

Memo

 

Ghi chú

 

Bảng Diemcong.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Khuvuc

C

1

Khu vực

 

Diem

N

5,2

Điểm cộng

Bảng Chitieu.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Makhoi

C

3

Mã khối thi

 

Manganh

C

6

Mã ngành

 

Chinhqui

N

3

Chỉ tiêu chính qui

 

Morong

N

3

Chỉ tiêu mở rộng

 

 Bảng Monhoc.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Mamh

C

6

Mã môn thi

 

Tenmh

C

20

Tên môn thi

 

Bảng DsTruong.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Matruong

C

2

Mã trường

 

Tentruong

C

20

Tên trường

 

Dựa vào bảng học sinh hãy viết chương trình nhập vào một khối thi nào đó, cho biết khối thi đó có bao nhiêu thí sinh nam dự thi, bao nhiêu thí sinh nữ dự thi.

BÀI 17

Hãy tạo Project TuyenSinh.Pjx lưu trữ cơ sở dữ liệu Thidaihoc.dbc để quản lý kết quả thi vào đại học của các thí sinh thi vào Đại học Huế gồm các bảng có cấu trúc sau:  

Bảng KHOI.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Makhoi

C

3

Mã khối thi

 

Manganh

C

6

Mã ngành thi

 

Tennganh

C

20

Tên ngành

 

Matruong

C

2

Mã trường

 

Mon1

C

6

Mã môn thi 1

 

Mon2

C

6

Mã môn thi 2

 

Mon3

C

6

Mã môn thi 3

 

Heso1

N

5,2

Hệ số môn 1

 

Heso2

N

5,2

Hệ số môn 2

 

Heso3

N

5,2

Hệ số môn 3

 

Bảng Hocsinh.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Makhoi

C

3

Mã khối thi

 

Manganh

C

6

Mã ngành dự thi

 

Mahs

C

10

Mã thí sinh

 

Ho

C

20

Họ và lót

 

Ten

C

10

Tên

 

Phai

L

1

Giới tính

 

Diachi

C

30

Địa chỉ

 

Ngaysinh

D

8

Ngày sinh

 

Diem1

N

5,2

Điểm môn 1

 

Diem2

N

5,3

Điểm môn 2

 

Diem3

N

5,2

Điểm môn 3

 

Khuvuc

C

1

Khu vực

 

Tongdiem

N

5

Tổng điểm

 

Ketqua

C

10

Kết quả thi

 

Ghichu

Memo

 

Ghi chú

 

 Bảng Diemcong.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Khuvuc

C

1

Khu vực

 

Diem

N

5,2

Điểm cộng

 

Bảng Chitieu.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Makhoi

C

3

Mã khối thi

 

Manganh

C

6

Mã ngành

 

Chinhqui

N

3

Chỉ tiêu chính qui

 

Morong

N

3

Chỉ tiêu mở rộng

 

Bảng Monhoc.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Mamh

C

6

Mã môn thi

 

Tenmh

C

20

Tên môn thi

 

Bảng DsTruong.DBF

Tên trường

Kiểu DL

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

Matruong

C

2

Mã trường

 

Tentruong

C

20

Tên trường

 

Giả sử khối A ngành Tin học có điểm chuẩn là 20 điểm, hày viết chương trình in danh sách các thí sinh đậu khối A ngành Tin học bao gồm các thông tin: Makhoi, manganh, Tentruong, mahs, Hoten, Phai, Tongdiem.

 

BÀI 18

Tạo một Project có tên QLYSACH.PJX chứa tập tin cơ sở dữ liệu QuanLySach.dbc, tập tin này chứa 2 bảng dữ liệu có cấu trúc như sau:

Bảng Danhmucsach.dbf

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MASACH

C

5

Mã sách

Khoá chính

TENSACH

C

30

Tên sách

 

NAMXB

N

4

Năm xuất bản

 

TACGIA

C

30

Tên tác giả

 

 Bảng Docgiamua.dbf

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ rộng

Diễn giải

Ghi chú

MASACH

C

5

Mã sách

 

TENDOCGIA

C

30

Tên độc giả

 

SL

N

1

Số lượng mua

 

NGAYMUA

D

8

Ngày mua

 

 Hãy thiết kế các biểu mẫu có dạng sau rồi viết mã lệnh cho các nút lệnh.

Comments