Tìm kiếm trang web này

    Explore Our Site

    1209ngày kể từ khi
    Christmas

    Fiber Public

    đăng 07:13 09-02-2012 bởi tam nguyen   [ đã cập nhật 00:56 15-03-2012 ]

    Đăng ký vui lòng liên hệ :

    098.4758.123

    +> Gói cước : Fiber Public: Tốc độ đường truyền Down/Up: 30.720kbps/30.720kbps. Cam kết tốc độ tối thiểu 1.792Kbps. Phí thuê bao trọn gói 3.000.000/tháng ( Gói cước chỉ dành cho quán Game Net

    Khuyến mãi áp dụng từ 01/03/2012

     

    Lựa chọn 1 : Đóng 3.000.000 phí hòa mạng, Giảm 1.300.000/ tháng trong vòng 12 tháng. Tặng thiết bị đầu cuối trị giá 5.000.000. Miễn phí đại lý trong vòng 1 năm trị giá 1.200.000

     

    Lựa chọn 2 : KH trả trước 06 tháng, miễn phí hòa mạng,  Tặng thiết bị đầu cuối trị giá 5.000.000, Giảm 1.300.000/tháng trong 12 tháng liên tiếp

     

    Lựa chọn 3 : KH trả trước 12 tháng, miễn phí hòa mạng, Tặng thiết bị đầu cuối trị giá 5.000.000, Giảm 1.300.000/tháng trong 12 tháng liên tiếp. Tặng tháng cước sử dụng thứ 1. Miễn phí đại lý trong vòng 1 năm trị giá 1.200.000

     

    Ngoài ra những khách hàng cá nhân lắp cáp quang ( Chỉ áp dụng đối với gói cước Fiber Business, Fiber Bzone, Fiber Public) nằm trong khu vực phải đặt cọc sẽ phải đặt cọc từ 1.000.000 đến 2.000.000 tiền cước tùy theo từng khu vực, khách hàng trả trước từ 12 tháng trở lên được miễn hoàn toàn tiền đặt cọc. Chi tiết xem thông tin bên dưới :

     

     

     

     

     

     

    STT

    Quận

    Tuyến đường

    Nhóm Khách hàng

    1

    Ba Đình

    An Xá

    Nhóm 1

    2

    Ba Đình

    Tân ấp

    Nhóm 1

    3

    Ba Đình, Tây Hồ

    An Dương

    Nhóm 2

    4

    Ba Đình

    Nghĩa Dũng

    Nhóm 2

    5

    Ba Đình

    Phúc Xá

    Nhóm 2

    6

    Cầu Giấy

    Nguyễn Khang

    Nhóm 1

    7

    Cầu Giấy

    Nguyễn Phong Sắc kéo dài

    Nhóm 1

    8

    Cầu Giấy

    Dịch Vọng

    Nhóm 2

    9

    Cầu Giấy

    Dịch Vọng Hậu

    Nhóm 2

    10

    Cầu Giấy

    Doãn Kế Thiện

    Nhóm 2

    11

    Cầu Giấy

    Dương Quảng Hàm

    Nhóm 2

    12

    Cầu Giấy

    Hoa Bằng

    Nhóm 2

    13

    Cầu Giấy

    KTX Cao đẳng mẫu giáo TW

    Nhóm 2

    14

    Cầu Giấy

    KTX ĐH Ngoại Ngữ

    Nhóm 2

    15

    Cầu Giấy

    Mai Dịch

    Nhóm 2

    16

    Cầu Giấy

    Nguyễn Khánh Toàn

    Nhóm 2

    17

    Cầu Giấy

    KTX Phân viện báo chí và tuyên truyền

    Nhóm 2

    18

    Cầu Giấy

    Trung Kính

    Nhóm 2

    19

    Cầu Giấy

    Xuân Thủy

    Nhóm 2

    20

    Cầu Giấy

    Yên Hòa

    Nhóm 2

    21

    Cầu Giấy, Từ Liêm

    Hồ Tùng Mậu

    Nhóm 1

    22

    Cầu Giấy, Từ Liêm

    Phạm Văn Đồng

    Nhóm 1

    23

    Cầu Giấy, Từ Liêm

    Lê Đức Thọ

    Nhóm 2

    24

    Đống Đa

    KTX Học Viện Ngân Hàng

    Nhóm 2

    25

    Đống Đa

    KTX Đại học Thủy Lợi

    Nhóm 2

    26

    Đống Đa

    KTX Đại học Công đoàn

    Nhóm 2

    27

    Đống Đa

    KTX Đại học Giao Thông Vận Tải

    Nhóm 2

    28

    Đống Đa

    KTX Đại Học Luật

    Nhóm 2

    29

    Đống Đa

    KTX Đại Học Y

    Nhóm 2

    30

    Đống Đa

    KTX Đại Học Công Đoàn

    Nhóm 2

    31

    Gia Lâm

    KTX trường đại học Nông Nghiệp

    Nhóm 2

    32

    Hà Đông

    Cầu Đơ, Phú La, Yên Xá

    Nhóm 1

    33

    Hà Đông

    Dương Nội, La Nội

    Nhóm 1

    34

    Hà Đông

    Tân Triều, Triều Khúc

    Nhóm 1

    35

    Hà Đông

    Xa La

    Nhóm 1

    36

    Hà Đông

    Văn Nội

    Nhóm 2

    37

    Hà Đông

    La Khê, Văn Khê, Văn La

    Nhóm 2

    38

    Hà Đông

    KTX Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thương Mại

    Nhóm 2

    39

    Hà Đông

    KTX Đại Học An Ninh

    Nhóm 2

    40

    Hà Đông

    KTX Đại Học Kiến Trúc

    Nhóm 2

    41

    Hà Đông

    KTX Học  viện bưu chính viễn thông

    Nhóm 2

    42

    Hà Đông

    KTX Học viện quân y

    Nhóm 2

    43

    Hà Đông, Thanh Xuân

    TT ĐH Kiến trúc, TT HV Bưu chính Viễn Thông

    Nhóm 2

    44

    Hai Bà Trưng

    KTX Đại học Bách Khoa

    Nhóm 2

    45

    Hai Bà Trưng

    KTX Đại Học Phương Đông

    Nhóm 2

    46

    Hoài Đức

    Hoài Đức

    Nhóm 2

    47

    Hoàng Mai

    Đại Đồng, Thanh Đàm, Thanh Lân

    Nhóm 1

    48

    Hoàng Mai

    Hoàng Liệt

    Nhóm 1

    49

    Hoàng Mai

    Kim Giang kéo dài, Trần Điền

    Nhóm 1

    50

    Hoàng Mai

    Lĩnh Nam, Vĩnh Hưng

    Nhóm 1

    51

    Hoàng Mai

    Phường Thanh Trì

    Nhóm 1

    52

    Hoàng Mai

    Đại Kim, Giáp Tứ, Giáp Nhị

    Nhóm 2

    53

    Hoàng Mai

    Làng Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ

    Nhóm 2

    54

    Hoàng Mai

    Nam Dư

    Nhóm 2

    55

    Hoàng Mai

    Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy

    Nhóm 2

    56

    Hoàng Mai

    Tam Trinh, Yên Duyên, Yên Sở

    Nhóm 2

    57

    Long Biên

    Nguyễn Văn Linh, Mai Phúc, Phúc Đồng

    Nhóm 1

    58

    Long Biên

    Ngọc Thụy

    Nhóm 2

    59

    Gia Lâm

    Gia Lâm

    Nhóm 2

    60

    Tây Hồ

    Phú Thượng

    Nhóm 1

    61

    Tây Hồ

    Xuân Đỉnh

    Nhóm 1

    62

    Thanh Xuân

    Bùi Xương Trạch

    Nhóm 2

    63

    Thanh Xuân

    KTX Cao đẳng Giao Thông

    Nhóm 2

    64

    Thanh Xuân

    KTX Đại Học Hà Nội

    Nhóm 2

    65

    Thanh Xuân

    KTX Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn

    Nhóm 2

    66

    Thanh Xuân

    KTX Đại Học SP Nghệ thuật TW

    Nhóm 2

    67

    Thanh Xuân

    KTX Đại Học Y Học Cổ Truyền Dân Tộc

    Nhóm 2

    68

    Thanh Xuân

    Làng Sinh viên Hancico

    Nhóm 2

    69

    Thanh Xuân

    Phùng Khoang, Trung Văn

    Nhóm 2

    70

    Từ Liêm

    Từ Liêm (Trừ: Trần Bình, Xuân Đỉnh, Mễ Trì Hạ)

    Nhóm 2

    71

    Thanh Trì

    Thanh trì

    Nhóm 2

     

     Quy định đặt cọc đối với Khách hàng

    Áp dụng cho khách hàng trả sau và trả trước 6 tháng.

    v      Đối với khách hàng đăng kí lắp đặt ADSL:

    -         Khách hàng thuộc nhóm 1: Đặt cọc 300.000 VNĐ. Được chuyển thành 300.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 50.000 VNĐ/tháng trong 6 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.

    -         Khách hàng thuộc nhóm 2: Đặt cọc 600.000 VNĐ. Được chuyển thành 600.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 50.000 VNĐ /tháng trong 12 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.

    v      Đối với khách hàng đăng kí lắp đặt FTTH (chỉ áp dụng cho khách hàng cá nhân sử dụng các gói: Fiber Public, Fiber Business, Fiber Bronze):

    -         Khách hàng thuộc nhóm 1: Đặt cọc 1.000.000 VNĐ. Được chuyển thành 1.200.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 200.000 VNĐ/tháng trong 6 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.

    -         Khách hàng thuộc nhóm 2: Đặt cọc 2.000.000 VNĐ. Được chuyển thành 2.400.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 200.000 VNĐ/tháng trong 12 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.

    v      Khách hàng tạm ngưng theo quy định được bảo lưu số tiền đặt cọc và trừ dần khi khôi phục theo nội dung trên.

    v      Khách hàng không tiếp tục sử dụng dịch vụ khi vẫn còn tiền đặt cọc (đã được chuyển thành tiền trong tài khoản trả trước theo quyết định này) sẽ được hoàn trả số tiền còn lại sau khi đã thanh toán đầy đủ các khoản cước phí theo quy định (thanh toán cước nợ, hoàn trả thiết bị, phạt vi phạm hợp đồng, nếu có …).

     

     Thời gian áp dụng: từ ngày 15/09/2011 đến hết ngày 30/06/2012

    Báo giá gói cước và giá khuyến mãi chưa bao gồm 10% VAT

    Comments