1. THÔNG BÁO

KỲ HÈ 2016

TB8. Thông báo về bài tập và thi cuối kỳ

    * Điểm bài tập chỉ tính cho 2 phần Động Học và Tĩnh Học.
    * Phần bài tập về Động Lực Học, giảng viên không yêu cầu làm và nộp. Tuy vậy, SV nên  làm những bài sau để tốt cho thi Cuối Kỳ: 10.37 -> 10.40 và những bài từ Slide 851 đến hết.

TB7. Bài tập phần Động học (P2), hướng dẫn bài tập 6.17 (tài liệu), kiểm tra Giữa Kỳ
TB6. Học bù sáng thứ 7 (25/6/2016), tại F210: nội dung ôn bài tập giữa kỳ
TB5. Lưu ý khi giải hai dạng toán trong bài Hợp chuyển động chất điểm
TB4. Bài tập phần Động học (P1)
TB3. Bài tập phần tĩnh update: (xem lại bài 1.5, 1.8)
TB2. Bổ sung dữ liệu bài 1.5: P5 = 5(N)
TB1. Bài tập phần tĩnh (sinh viên làm tất cả vào tập giấy A4)


KỲ II (2015 - 2016)
* TB10. MỘT SỐ NỘI DUNG ÔN CUỐI KỲ HỌC PHẦN CƠ HỌC ỨNG DỤNG
    1. Cơ học vật rắn tuyệt đối: (XEM TẠI ĐÂY)
            - Tập trung bài toán tìm phản lực liên kết
            - Tập trung các bài tập áp dụng các định lý: Động lượng, Mômen động lượng, đặc biệt Định lý Động Năng.
   2. Cơ học vật rắn biến dạng: (XEM TẠI ĐÂY)
            - Tìm phản lực liên kết, lập hàm số nội lực và vẽ biểu đồ nội lực trong bài toán phẳng
            - Bài toán kéo - nén đúng tâm: 
                    + Biểu đồ nội lực, biểu đồ ứng suất, biểu đồ chuyển vị
                    + Ứng suất nguy hiểm, điều kiện bền
                    + Bài toán siêu tĩnh
            - Bài toán xoắn thuần túy: 
                    + Biểu đồ nội lực, biểu đồ ứng suất tiếp lớn nhất trên mcn phân bố dọc trục, biểu đồ chuyển vị
                    + Ứng suất nguy hiểm, điều kiện bền
                    + Bài toán siêu tĩnh

* TB9. NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KỲ HỌC PHẦN SBVL
 1. Kéo - nén đúng tâm:
        - Nội lực, biểu đồ nội lực
        - Ứng suất, trạng thái ứng suất
        - Ứng suất nguy hiểm, điều kiện bền
        - Biến dạng - chuyển vị, điều kiện cứng, bài toán siêu tĩnh
        - Ba dạng bài toán cơ bản: kiểm tra điều kiện an toàn, tìm tải trọng cho phép, tìm kích thước cho phép.
 
2. Xoắn thuần túy thanh thẳng có mcn tròn:
        - Nội lực, biểu đồ nội lực
        - Ứng suất, trạng thái ứng suất
        - Ứng suất nguy hiểm, điều kiện bền
        - Biến dạng - chuyển vị, điều kiện cứng, bài toán siêu tĩnh
        - Ba dạng bài toán cơ bản: kiểm tra điều kiện an toàn, tìm tải trọng cho phép, tìm kích thước cho phép.

3. Uốn ngang phẳng các thanh thẳng
        - Nội lực, biểu đồ nội lực Qy, Mx
        - Ứng suất, trạng thái ứng suất
        - Ứng suất pháp nguy hiểm, điều kiện bền của dầm theo trạng thái ứng suất đơn
        - Biến dạng - chuyển vị ( phương trình vi phân của đường đàn hồi)
        - Ba dạng bài toán cơ bản: kiểm tra điều kiện bền, tìm tải trọng cho phép, tìm kích thước cho phép.

4. Thanh chịu lực phức tạp
        Ba bài:
            - Uốn xiên
            - Uốn + kéo nén ( kéo - nén lệch tâm)
            - Uốn + xoắn
         Nội dung trong mỗi bài:
            - Khái niệm
            - Ứng suất trên mặt cắt ngang
            - Biểu đồ ứng suất
            - Trạng thái ứng suất, điều kiện bền

5. Chuyển vị hệ phẳng đàn hồi tuyến tính
            - Trạng thái "m"?
            - Trạng thái "k"?
            - Công thức tích phân hoặc nhân biểu đồ?

6. Ổn định thanh nén đúng tâm
            - Điều kiện đối với đối tượng tính ổn định?
            - Cách xác định ứng suất tới hạn và lực tới hạn trong và ngoài miền đàn hồi?
            - Điều kiện ổn định?

* Lưu ý: Đề thi 04 câu - 04 nội dung. Thời gian làm bài 90'.

------------------------------------------------------------------HẾT----------------------------------------------------------------------------
* TB8. KIỂM TRA BÀI TẬP
* TB7. PHÒNG HỌC BÙ ĐỢT 2
* TB6. PHÒNG HỌC BÙ ĐỢT 1: Nh14.64
* TB5. KẾ HOẠCH NGHỈ HỌC VÀ HỌC BÙ SAU KIỂM TRA GIỮA KỲ
* TB4. NHÓM 14.12 CƠ HỌC ỨNG DỤNG 
* TB3. DANH SÁCH KIỂM TRA GIỮA KỲ
Comments