Tổng đài nội bộ ảo V-Papbx

I. Giới thiệu:
Nhằm mang đến cho khách hàng sự thuận tiện trong quá trình sử dụng dịch vụ tổng đài nội bộ, VNPT Hà Nội đã xây dựng và triển khai giải pháp tổng đài nội bộ ảo V-PABX phục vụ cho các nhóm khách hàng là cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng nhiều thuê bao điện thoại nội bộ.

Tổng đài nội bộ ảo V-PABX ngoài chức năng như một tổng đài PABX truyền thống còn có nhiều tính năng vượt trội như: Không giới hạn khoảng cách địa lý giữa các máy lẻ trong Thành phố, in và tính cước nóng, đặt được giá cước cuộc gọi theo yêu cầu, quản lý doanh thu và chi phí sử dụng bất kỳ lúc nào, tại bất kỳ địa điểm nào có Internet. Số lượng thuê bao trong một tổng đài V-PABX không bị hạn chế, hơn thế nữa việc đăng ký sử dụng dịch vụ lại rất đơn giản và nhanh chóng. V-PABX còn có thể kết hợp phát triển được các dịch vụ VT-TH đang cung cấp của VNPT Hà Nội như: họp hội nghị, call center, MegaVNN, MyTV.

Dịch vụ này có thể sử dụng cho các ứng dụng như:

  • Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ có từ 5 phòng trở lên;
  • Các nhóm khách hàng có sử dụng từ 2 số điện thoại cố định trở lên
  • Các doanh nghiệp có quy mô từ 5 nhân viên trở lên;
  • Các cơ quan/tổ chức chính quyền, hành chính sự nghiệp; bệnh viện; cơ sở đào tạo;
  • Các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực vận tải;
  • Các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực tài chính–ngân hàng;
  • Các doanh nghiệp mới thành lập;
  • Các khu resort.

Tổng đài ảo V-PBAX của VNPT có chương trình quản lý, khai thác thân thiện và đơn giản giúp cho khách hàng quản lý hệ thống dễ dàng, có thể kết hợp được với các dịch vụ viễn thông – tin học khác do VNPT  cung cấp.

Cách sử dụng tổng đài ảo V-PBAX VNPT:

Giải pháp tổng đài nội bộ V-PABX được sử dụng cho các trường hợp:

  • Triển khai cung cấp các tổng đài nội bộ V-PABX trên hạ tầng có sẵn của mạng điện thoại cố định truyền thống (PSTN).
  • Các thuê bao điện thoại nội bộ V-PABX là một số có đủ 8 số như các máy điện thoại cố định thông thường của VNPT và khai báo dịch vụ tổng đài nội bộ V-PABX.

II. Bảng giá dịch vụ:

STT

Dịch vụ

Nội dung

Giá cước

Ghi chú

1

Điện thoại cố định

Phí dịch chuyển

0 đồng

 

Phí khôi phục sau tháo hủy

0 đồng

 

Phí dịch vụ hiển thị số gọi đến

 0 đồng

Trong vòng 12 tháng tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao.

Phí dịch chuyển ĐTCĐ sang IMS

0 đồng

 

2

Tổng đài nội bộ ảo

(V-PABX)

Phí thiết lập ban đầu 01 tổng đài nội bộ

0 đồng

Áp dụng cho các khách hàng là tổ chức -  doanh nghiệp.

 1.      Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ tổng đài và máy nhánh

 

TT

Khoản mục

Đơn vị

Đơn giá

(Chưa bao gồm VAT)

Ghi chú

1

Phí thiết lập ban đầu 01 tổng đài nội bộ

Tổng đài

0 đồng

từ 15/07/2017

2

Cước lắp đặt mới 01 thuê bao của tổng đài nội bộ (bao gồm cả máy chính và máy nhánh)

Thuê bao

454.545đ

Tương tự giá cước lắp đặt mới 1 thuê bao điện thoại cố định

3

Cước cài đặt thêm 01 TB có sẵn tại cùng địa chỉ vào tổng đài nội bộ

Thuê bao

136.363đ

Chỉ tính phí nhân công cài đặt

3.1

Nếu trường hợp thuê bao có sẵn ở vị trí khác dịch chuyển thêm vào tổng đài nội bộ

Thuê bao

0 đồng

từ 15/07/2017

4

Cước thuê bao tháng của 01 thuê bao trong tổng đài nội bộ (bao gồm cả máy chính và máy nhánh)

Thuê bao/Tháng

20.000 đ

Bằng giá cước thuê bao tháng của dịch vụ điện thoại cố định

5

Cước gọi nội bộ trong nhóm tổng đài

 

Miễn phí

 

6

Cước thông tin phát sinh gọi ngoài nhóm

 

Theo giá cước điện thoại cố định hiện hành gọi từng dịch vụ

 

7

Tính cước nóng cho các thuê bao trong tổng đài nội bộ

Thuê bao

Miễn phí

 

8

Giá cước dịch vụ cộng thêm khác

Thuê bao/Tháng

Theo giá cước dịch vụ cộng thêm của điện thoại cố định hiện hành

 

 

2.      Chính sách ưu đãi với khách hàng hoà mạng máy nhánh mới: Chiết khấu cước lắp đặt

TT

Số lượng thuê bao trong 1 hệ thống PABX

Giá cước lắp đặt/1 thuê bao

(VNĐ)

Tỷ lệ chiết khấu

(%)

Giá cước hoà mạng/1 thuê bao sau chiết khấu

(VNĐ)

1

Tổng đài có dung lượng đến 24 thuê bao.

454.545đ

0%

454.545đ

2

Tổng đài có dung lượng từ 25 thuê bao đến thuê đến 48 thuê bao

454.545đ

15%

386.384đ

3

Tổng đài có dung lượng từ 49 thuê bao đến thuê đến 72 thuê bao

454.545đ

40%

272.727đ

4

Tổng đài có dung lượng từ 73 thuê bao đến đến 96 số thuê bao

454.545đ

45%

250.000đ

5

Tổng đài có dung lượng từ 97 thuê bao trở lên

454.545đ

50%

227.273đ

Ghi chú:

- Các mức giá trên chưa bao gồm VAT.


Comments