Gói tích hợp Internet cáp quang - Vinaphone - Data 3G, 4G - MyTV


I)                    Gói dịch vụ tích hợp Gia đình “Giá rẻ - Cả nhà vui vẻ

TT

Gói cước Gia đình

GD0

GD2

GD3

GD4

GD6

GD8

I

Giá bán Gói Gia đình (đồng/tháng) , trong đó:

235.000

275.000

298.000

398.000

498.000

598.000

1

Gói Fiber Internet cáp quang

20M

20MB

30M

30M

30M

30M

2

Gói Data 3G,4G dùng chung (Data Sharing) *

2.1

Dung lượng Data dùng chung trong nhóm (GB)

4,5

6

8

15

20

25

2.2

Số lượng thành viên tối đa trong nhóm

6

6

8

15

20

25

2.3

Số lần đăng ký thành viên được miễn phí cước đăng ký thành viên

2

3

3

5

6

8

2.4

Bước cấp phát lưu lượng cho thuê bao thành viên (GB/lần/thành viên)

0,5

1

1

1

1

1

II

Các ưu đãi khác khi tham gia Gói Gia đình 

1

Thoại Vinaphone trong nhóm

Miễn phí cuộc gọi giữa các thuê bao di động tham gia gói cước Gia đình.

Ứng dụng MyTVNet

Miễn phí truy cập ứng dụng MyTV Net  60 kênh truyền hình và 3 tháng gói Phim truyện cho chủ nhóm và các thành viên trong nhóm

 2

Ứng dụng bảo mật Fsecure

Miễn phí 1 account Fsecure trong 12 tháng










(*) Gói cước Data dùng chung chỉ áp dụng cho khách hàng sử dụng gói cước Gia đình tích hợp Fiber VNN và thuê bao di động VinaPhone. Chưa thực hiện bán rời gói Data dùng chung cho thuê bao di động không tham gia tích hợp với dịch vụ Gói cước Gia đình.


I)                    Gói dịch vụ tích hợp Văn phòng “Văn phòng Data – Kết nối thả ga”.

Khách hàng sử dụng đồng thời dịch vụ Fiber, dịch vụ data di động, CA trên mạng VinaPhone (với gói cước data dùng chung cho các thành viên trong nhóm) sẽ được hưởng ưu đãi 4 tính năng (Data, Internet cáp quang, CA, Fsecure) và ưu đãi thêm dịch vụ SMS Brandname, cụ thể như sau:

-            Gói cước tích hợp Data, Internet cáp quang, Fsecure, trả hàng tháng (đã bao gồm VAT):

TT

Gói cước Văn phòng

VP0

VP2

VP3

VP4

I

Giá bán Gói Văn phòng (đồng/tháng), trong đó:

235.000

275.000

298.000

398.000

1

Gói Fiber

20M

20MB

30M

30M

2

Gói di động

 

2.1

Thoại trong nhóm

Miễn phí cuộc gọi giữa các thành viên và chủ nhóm trong thời gian tham gia gói Văn phòng

2.2

Số lượng thành viên tối đa trong nhóm

6

6

8

15

2.3

Số lần đăng ký thành viên được miễn phí cước đăng ký thành viên

2

3

3

5

2.4

Dung lượng Data dùng chung trong nhóm (GB)

4,5

6

8

15

2.5

Bước cấp phát lưu lượng cho thuê bao thành viên (GB/lần/thành viên)

0,5

1

1

1

3

Số lượng thuê bao ĐT cố định

2

3

3.1

Thoại trong nhóm

Miễn phí cuộc gọi giữa các thuê bao thành viên tham gia gói cước Văn phòng (Cố định cho cố định, cố định cho di động và ngược lại).

II

Các ưu đãi khác khi tham gia Gói Văn phòng

1

Ứng dụng MyTVNet

Miễn phí truy cập ứng dụng MyTV Net  60 kênh truyền hình và 3 tháng gói Phim truyện cho chủ nhóm và các thành viên trong nhóm

2

Ứng dụng bảo mật FSecure

Miễn phí 1 account Fsecure trong 12 tháng

- Gói VP5-VP20

STT

Gói cước

VP 5

VP 10

VP 15

VP 20

I

Gói cước Văn phòng Data (đồng)

568.000

768.000

1.098.000

1.268.000

1

Gói Fiber Internet cáp quang

40MB

(40M trong nước, 512K quốc tế)

50MB

(50M trong nước, 512K quốc tế)

2

Gói Data 3G,4G dùng chung Sharing

 

 

 

 

2.1

Dung lượng data sharing trong nhóm

15GB

25GB

40GB

60GB

2.2

Số lượng thuê bao thành viên

(Tương đương với số lần đăng ký thành viên miễn phí)

5

10

15

20

2.3

Số thành viên tối đa trong nhóm

10

15

20

25

2.4

Bước cấp phát lưu lượng

1G

1G

2G

2,4G

3

Thoại Vinaphone trong nhóm

Miễn phí cuộc gọi giữa các thuê bao di động tham gia gói cước Văn phòng Data.

II

Ưu đãi khi tham gia gói cước

 

 

 

 

1

Fsecure

Miễn phí account Fsecure dùng cho 3 thiết bị trong 12 tháng

Miễn phí account Fsecure dùng cho 5 thiết bị trong 12 tháng

2

SMS Brandname

Miễn 1000 SMS nội mạng/tháng – trong 03 tháng đầu khi đăng ký dịch vụ SMS Brandname (*.*)








 

-            Gói cước tích hợp Data, Internet cáp quang, CA, Fsecure, trả trước 6 tháng (đã bao gồm VAT):

STT

Gói cước

VP 5CA

VP 10CA

VP 15CA

VP 20CA

I

Gói cước Văn phòng Data (đồng)

3.500.000

4.300.000

6.500.000

7.900.000

1

Gói Fiber Internet cáp quang

40MB

(40M trong nước, 512K quốc tế)

50MB

(50M trong nước, 512K quốc tế)

2

Gói Data 3G,4G dùng chung Sharing

 

 

 

 

2.1

Dung lượng data sharing trong nhóm

15GB

25GB

40GB

60GB

2.2

Số lượng thuê bao thành viên

(Tương đương với số lần đăng ký thành viên miễn phí)

5

10

15

20

2.3

Số thành viên tối đa trong nhóm

10

15

20

25

2.4

Bước cấp phát lưu lượng

1G

1G

2G

2,4G

3

Thoại Vinaphone trong nhóm

Miễn phí cuộc gọi giữa các thuê bao di động tham gia gói cước Văn phòng Data.

4

Gói Chữ ký số (VNPT-CA Organization ID Standard)

Dịch vụ chữ ký số điện tử

II

Ưu đãi khi tham gia gói cước

 

 

 

 

1

Fsecure

Miễn phí account Fsecure dùng cho 3 thiết bị trong 12 tháng

Miễn phí account Fsecure dùng cho 5 thiết bị trong 12 tháng

2

Thiết bị Token sử dụng cho dịch vụ VNPT-CA (*)

300.000/thiết bị

3

SMS Brandname

Miễn 1000 SMS nội mạng/tháng – trong 03 tháng đầu khi đăng ký dịch vụ SMS Brandname (*.*)

ü  (*) Giá thiết bị Token sử dụng cho dịch vụ VNPT-CA không nằm trong giá gói cước Văn phòng Data.

ü  (*.*) Đối với dịch vụ SMS Brandname: Khi khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ: thủ tục duyệt Brandname và nội dung tin nhắn thực hiện như quy trình hiện hành.

-    Giá gói cước Văn Phòng Data 7 tháng và 14 tháng (gói VP):

  Giá gói cước Văn Phòng Data (gói VP) 6 tháng và 12 tháng (đã bao gồm VAT) như sau:

STT

Tên gói cước

Giá cước

hàng tháng (đồng)

Giá cước

7 tháng
(đồng)

Giá cước

14 tháng
(đồng)

1

VP 5

568.000

3.237.600

6.134.400

2

VP 10

768.000

4.377.600

8.294.400

3

VP 15

1.098.000

6.588.004

13.176.009

4

VP 20

1.268.000

7.608.000

15.216.001


Comments