DV nhắn tin quảng cáo, CSKH tên Công ty SMS Brandname, Sổ liên lạc điện tử VnEdu

I. Sổ liên lạc điện tử VNEDU

CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ SỔ LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ VNEDU


Phụ lục 1 - BẢNG CƯỚC VÀ CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
DỊCH VỤ “NHẮN TIN ĐIỀU HÀNH”

STT

Nhóm tin nhắn

Giá tiền bán ra/ tin nhắn (vnđ, đã bao gồm VAT)

Chiết khấu,            hoa hồng tối đa

1

VinaPhone

Miễn phí

 

2

Mạng khác

500

30%

Phụ lục 2: CÁC GÓI CƯỚC VÀ CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG DỊCH VỤ “SỔ LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ - vnEdu”

1. Bảng cước dịch vụ

Stt

Tên gói         

Nội mạng (VinaPhone)

Ngoại mạng

Mô tả

Lợi ích khách hàng


Giá gói (vnđ, đã bao gồm VAT)

Tỷ lệ chiết khấu, hoa hồng nội mạng tối đa

Giá gói (vnđ, đã bao gồm VAT)

Tỷ lệ chiết khấu, hoa hồng ngoại mạng tối đa


I.

Nhóm gói 01 năm


1

vnEdu60

60,000

70%

80,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 110 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS ngoại mạng, không quá 200 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin trung bình hai lần một tuần. Khách hàng tiết kiệm đến 40% so với việc mua tin lẻ.


2

vnEdu80

80,000

70%

100,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 140 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS ngoại mạng, không quá 300 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin trung bình ba lần một tuần. Khách hàng tiết kiệm đến 46% so với việc mua tin lẻ.


3

vnEdu120

120,000

70%

150,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 180 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS ngoại mạng, không quá 480 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin trung bình bốn lần một tuần. Khách hàng tiết kiệm đến 50% so với việc mua tin lẻ.


4

vnEdu150

         150,000

70%

       180,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 220 tin nhắn/học sinh/năm đối với SMS ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày. Khách hàng gửi không giới hạn tin nhắn nội mạng


5

vnEdu200

         200,000

70%

       250,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 300 tin nhắn/học sinh/năm đối với tin nhắn  ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày.


6

vnEdu300

         300,000

70%

       300,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 400 tin nhắn/học sinh/năm đối với tin nhắn  ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn trung bình hai tin một ngày.


7

vnEdu400

         400,000

70%

       400,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 600 tin nhắn/học sinh/năm đối với tin nhắn  ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn trung bình ba tin một ngày.


II.

Nhóm gói học kỳ 2


1

vnEdu60_half

30,000

70%

40,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 55 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS ngoại mạng, không quá 100 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin trung bình hai lần một tuần. Khách hàng tiết kiệm đến 40% so với việc mua tin lẻ.


2

vnEdu80_half

40,000

70%

50,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 70 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS ngoại mạng, không quá 150 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin trung bình ba lần một tuần. Khách hàng tiết kiệm đến 46% so với việc mua tin lẻ.



3

vnEdu120_half

60,000

70%

75,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 90 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS ngoại mạng, không quá 240 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin trung bình bốn lần một tuần. Khách hàng tiết kiệm đến 50% so với việc mua tin lẻ.


4

vnEdu150_half

           75,000

70%

         90,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 110 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với SMS ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày. Khách hàng gửi không giới hạn tin nhắn nội mạng


5

vnEdu200_half

         100,000

70%

       125,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 150 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với tin nhắn ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày.


6

vnEdu300_half

         150,000

70%

       150,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 200 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với tin nhắn ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn trung bình hai tin một ngày.


7

vnEdu400_half

         200,000

70%

       200,000

50%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 300 tin nhắn/học sinh/học kỳ đối với tin nhắn ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn trung bình ba tin một ngày.


III.

Nhóm gói 01 tháng


1

vnEdu60_mo

             6,000

60%

           8,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 11 tin nhắn/học sinh/tháng đối với SMS ngoại mạng. 20 tin nhắn/học sinh/tháng đối với SMS nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày.


2

vnEdu80_mo

             8,000

60%

         10,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 14 tin nhắn/học sinh/tháng đối với tin nhắn  ngoại mạng. 30 tin nhắn/học sinh/tháng đối với SMS nội mạng.

Nhắn trung bình hai tin một ngày.


3

vnEdu120_mo

           12,000

60%

         15,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 18 tin nhắn/học sinh/tháng đối với tin nhắn  ngoại mạng. 48 tin nhắn/học sinh/tháng đối với SMS nội mạng.

Nhắn trung bình ba tin một ngày.


4

vnEdu150_mo

           15,000

60%

         18,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 22 tin nhắn/học sinh/tháng đối với SMS ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày. Khách hàng gửi không giới hạn tin nhắn nội mạng


5

vnEdu200_mo

           20,000

60%

         25,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 30 tin nhắn/học sinh/tháng đối với tin nhắn  ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn tin hàng  ngày.


6

vnEdu300_mo

           30,000

60%

         30,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 40 tin nhắn/học sinh/tháng đối với tin nhắn  ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn trung bình hai tin một ngày.


7

vnEdu400_mo

           40,000

60%

         40,000

40%

Số lượng tin nhắn trung bình không vượt quá 60 tin nhắn/học sinh/tháng đối với tin nhắn  ngoại mạng. Không giới  hạn tin nhắn nội mạng.

Nhắn trung bình ba tin một ngày.


III.

Nhóm gói dành cho trường mầm non, các trung tâm GDTX, các Trung tâm bồi dưỡng giáo dục (tính theo tháng)




1

vnEdu40_mo

             4,000

60%

           6,000

40%

IV

Nhóm gói dành cho đối tượng là con thương binh, liệt sỹ, hộ nghèo, ...

1

vnEdu_chia sẻ

 Miễn phí

0%

 Không áp dụng

 

+ Tin nhắn ngoại mạng: 500 đồng/tin nhắn/phụ huynh

- Trường hợp phụ huynh đổi số điện thoại khi đang sử dụng sổ liên lạc điện tử:

+ Phụ huynh đổi số từ mạng VinaPhone sang số mạng khác sẽ phải bù một khoản tiền để chuyển đổi từ gói cước vnEdu nội  mạng VinaPhone sang gói cước vnEdu ngoại mạng. Nếu  phụ huynh yêu cầu đổi số trong học kỳ I:

Số tiền bù = (Giá tiền gói ngoại mạng-Giá tiền gói nội mạng)


+ Nếu phụ huynh yêu cầu đổi số trong học kỳ II, số tiền bù sẽ giảm 50% so với số tiền bù của yêu cầu chuyển số trong học kỳ I.

+ Các trường hợp đổi số khác: Chi phí đổi số = 0













PHỤ LỤC 3- CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ THỜI KHÓA BiỂU














STT

Tên gói

Giá tiền/ năm (vnđ, đã bao gồm VAT)

Tỷ lệ chiết khấu và hoa hồng tối đa

Mô tả


1

vnEdu_TKB_test

Miễn phí

 

-Thời hạn: 5 tháng; Sử dụng đầy đủ tính năng của dịch vụ thời khóa biểu.


2

vnEdu_TKB_free

Miễn phí

 

-Thời gian: không giới hạn;  Sử dụng các tính năng cơ bản của dịch vụ thời khóa biểu.


3

vnEdu_TKB

      1,000,000

10%

-Thời gian: 1 năm; Sử dụng đầy đủ tính năng của dịch vụ thời khóa biểu



Phụ lục 4 - CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG ĐÓI VỚI KHÁCH HÀNG MỚI


1. Đối tượng khách hàng:


- Áp dụng cho các trường chưa khai báo trên hệ thống vnEdu và các trường đã được khai báo trên hệ thống vnEdu nhưng chưa từng có học sinh sử dụng sổ liên lạc điện tử


- Không áp dụng cho các trường tái ký và các trường đã sử dụng dịch vụ vnEdu và có học sinh sử dụng sổ liên lạc điện tử trong năm học trước

2. Chính sách bán hàng:


2.1. Đối với dịch vụ "Nhắn tin điều hành": áp dụng theo bảng cước như khách hàng thông thường (quy định tại Phụ lục 1)

2.2. Đối với dịch vụ "Sổ liên lạc điện tử":  Chiết khấu, thù lao CSKH tối đa thêm 15% các gói nội mạng so với các gói cước năm và gói cước học kỳ II tương ứng đã quy định tại Phụ lục 2


2.3. Đối với dịch vụ "Thời khóa biểu":

STT

Tên gói

Giá tiền/năm (vnđ, đã bao gồm VAT)

Chiết khấu và hoa hồng tối đa

Mô tả

Ghi chú

1

vnEdu_TKB_test

Miễn phí

 

-Thời hạn: 1 tháng; Sử dụng đầy đủ tính năng của dịch vụ thời khóa biểu

Giữ nguyên như Phụ lục 3

2

vnEdu_TKB_free

Miễn phí

 

-Thời gian: không giới hạn;  Sử dụng các tính năng cơ bản của dịch vụ thời khóa biểu.

Giữ nguyên như Phụ lục 3

3

vnEdu_TKB

900,000

10%

-Thời gian: 1 năm; Sử dụng đầy đủ tính năng của dịch vụ thời khóa biểu

Giảm 100,000 đồng

 

YouTube Video



II. SMS Brandname

SMS brandname

SMS Brandname - Tin nhắn thương hiệu

Để hiểu SMS BrandnameTin nhắn thương hiệu là gì, Chúng ta sẽ tìm hiểu trước hết SMS marketing là gì?

- SMS Marketing là một trong các kênh của Mobile Marketing. Đây là dịch vụ quảng cáo, tiếp thị bằng tin nhắn cho phép các Doanh nghiệp sử dụng kênh thông tin di động để quảng bá cho nhãn hàng, sản phẩm hoặc dịch vụ của mình đến các thuê bao di động, với nền tảng chủ yếu là  SMS brand name - Tin nhắn thương hiệu.

- SMS Brand name - Tin nhắn thương hiệu là một giải pháp Marketing thông qua tin nhắn. Qua đó Thương hiệu của Doanh nghiệp sẽ xuất hiện ở phần Người gửi (From/ Sender) của tin nhắn thay cho đầu số nhắn tin hoặc số điện thoại thông thường.

Ưu điểm của SMS Brandname

Tăng mức độ nhận biết nhãn hiệu đối với khách hàng.

- Tăng sự trung thành của khách hàng đối với nhãn hiệu.

- Đảm bảo 100% thông điệp tới với khách hàng

- Mang tính định hương, thông báo, nhắc nhở khách hàng về 1 sự kiện, 1 lời nhắn, xác nhận.

- Hiệu quả đầu tư cao hơn những phương tiện truyền thông khác, nhờ marketing trực tiếp, có lựa chọn khách hàng.

- Chi phí thấp, góp phần gia tăng lợi nhuận bán hàng.

- 91% sẽ không xóa SMS trước khi đọc và 71% SMS sẽ lưu lại.

- 69% số người đọc SMS sẽ gọi đến thương hiệu thể hiện trong SMS

 Ứng dụng cơ bản của SMS Brandname - tin nhắn thương hiệu

 - Các siêu thị có nhu cầu gửi tin nhắn coupon tặng quà, khuyến mại, giảm giá đến các khách hàng thân thiết của mình

- Các Ngân hàng gửi gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật, thông báo số dư tài khoản của khách hàng, thông báo đến kỳ thanh toán lãi, thông báo nợ quá hạn, thông báo các gói dịch vụ mới…

- Doanh nghiệp gửi thông báo đến các hệ thống đại lý của mình

- Các doanh nghiệp kinh doanh Ðiện lực, Ðiện thoại, Internet, Nước… có thể gửi thông báo cước, nhắn nợ cước cho khách hàng…

- Các Công ty Bưu chính, chuyển phát nhanh báo phát, báo nhận bưu phẩm

- Các hãng Hàng không thông báo mã số ticket điện tử, báo trễ giờ bay…

- Các đơn vị kinh doanh thương mại điện tử: thông báo các chương trình khuyến mãi, giảm giá, xác nhận đơn hàng, giao hàng....

Phân biệt SMS đầu số bình thường và SMS Brandname:

SMS đầu số bình thường SMS Brandname
Chỉ hiện số SIM  Hiện tên công ty bạn trên dòng người gửi ( From , Sender )
Chỉ gửi được tin nhắn text Gửi được cả tin nhắn text và tin nhắn Multimedia (vd hình ảnh, video)
Không tập trung vào nhóm đối tượng, gửi tràn lan Tập trung vào các nhóm đối tượng khách hàng của Doanh nghiệp
Không thể tùy biến để phù hợp cho nhiều đối tượng Doanh nghiệp khác nhau Có thể tùy biến (customize) ứng dụng để phù hợp cho nhiều đối tượng Doanh nghiệp khác nhau

 

PHỤ LỤC 01:

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ SMS BRANDNAME DÀNH CHO CÁC ĐƠN VỊ KINH DOANH CỦA TTKD HNI

(Kèm theo công văn số 1040/TTKD HNI-ĐH  ngày  10  tháng  3 năm 2017)

Stt

Nhóm tin nhắn

VinaPhone

MobiFone

Viettel

Vietnamobile

Gtel

I

Cước khởi tạo và duy trì Brandname: Chỉ áp dụng với SMS CSKH

1

Cước khởi tạo

50.000 đ/lần

50.000 đ/lần

50.000 đ/lần

Miễn phí

Miễn phí

2

Cước duy trì

 

 

 

 

 

2.1

Cước duy trì đối với tin nhắn thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán

50.000 đ/brandname/tháng

50.000 đ/brandname/tháng

550.000 đ/brandname/tháng

Miễn phí

Miễn phí

2.2

Cước duy trì đối với lĩnh vực khác

50.000 đ/brandname/tháng

50.000 đ/brandname/tháng

50.000 đ/brandname/tháng

Miễn phí

Miễn phí

II      

Cước SMS

 

 

 

 

 

1

SMS Quảng cáo

 

 

 

 

 

1.1

Bất động sản, sim số đẹp

220

297

297

396

396

1.2

Ngân hàng

418

440

561

396

396

1.3

Khác

418

440

462

396

396

2

SMS CSKH

 

 

 

 

 

2.1

Y tế, giáo dục

220

409

409

416

416

2.2

Lĩnh vực ngành nước

220

248

409

416

416

2.3

Lĩnh vực điện lực

220

409

317

416

416

2.4

Tin điều hành (hành chính công) (đồng)

165

231

409

416

416

2.5

Tài chính, Ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán

748

825

870

416

416

2.4

Mạng xã hội

495

583

554

416

416

2.5

Lĩnh vực khác

748

855

871

416

416


Ghi chú:

- Bảng cước áp dụng từ ngày 10/3/2017

- Các mức cước trên đã bao gồm VAT 10%

- Độ dài của nội dung quảng cáo /01 sms là 123 ký tự đối với mạng VinaPhone, 124 ký tự đối với mạng MobiFone, 122 ký tự đối với mạng Viettel

- Cước Mục I.1 và I.2 chỉ áp dụng cho dịch vụ SMS CSKH



Ĉ
Thanh Tran,
22:10, 16 thg 6, 2017
Comments