Internet cáp quang VNPT tốc độ cao giá rẻ

Bảng giá Internet cáp quang mới nhất1.Gói cáp quang IP động
Khách hàng đóng trước 6 tháng miễn cước hòa mạng!!! 

Lưu ý: Từ 01/04/2017 tốc độ các gói đã được nâng lên nhưng giá vẫn giữ nguyên

Gói F16 áp dụng cho ngoại thành

Tên gói cước

Tốc độ tối đa trong nước

Tốc độ tối thiểu quốc tế

Tiền hòa mạng theo qui định

Cước trọn gói thuê bao/ tháng( Chưa VAT)

 

Tặng tháng sử dụng = PMH kể từ tháng thứ 2

Thanh toán trước cước sử dụng và ưu đãi kèm thanh toán trước cước

Giá cước sau thời gian TTTC (chưa VAT)

Tỷ lệ ưu đãi/1 tháng - %

Giá trị ưu đãi/ 1tháng- VNĐ

Hình thức ưu đãi

Số tháng thanh toán trước

Tiền thu (chưa VAT)

Tiền thu (gồm VAT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Fiber16

16Mbps

không cam kết

500,000

170,000

0

0

CK thương mại

0

170,000

187,000

170,000

0

16Mbps

không cam kết

250,000

170,000

10

18,000

CK thương mại

3

510,000

561,000

170,000

0

16Mbps

không cam kết

0

170,000

18

32,400

CK thương mại

6

1.020,000

1.122.000

170,000

01

16Mbps

không cam kết

0

170,000

25

45,000

CK thương mại

12

2,040,000

2,244,000

170,000

03


F20

Tên gói cước

Tốc độ tối đa trong nước

Tốc độ tối thiểu quốc tế

Tiền hòa mạng theo qui định

Cước trọn gói thuê bao/ tháng( Chưa VAT)

 

Tặng tháng sử dụng = PMH kể từ tháng thứ 2

Thanh toán trước cước sử dụng và ưu đãi kèm thanh toán trước cước

Giá cước sau thời gian TTTC

Tỷ lệ ưu đãi/1 tháng - %

Giá trị ưu đãi/ 1tháng- VNĐ

Hình thức ưu đãi

Số tháng thanh toán trước

Tiền thu (chưa VAT)

Tiền thu (gồm VAT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Fiber20

20Mbps

640kbps

500,000

190,000

0

0

CK thương mại

0

190,000

209,000

190,000

0

20Mbps

640kbps

250,000

190,000

10

21,000

CK thương mại

3

567,000

627,000

190,000

0

20Mbps

640kbps

0

190,000

18

37,800

CK thương mại

6

1,033,200

1,254,000

190,000

01

20Mbps

640kbps

0

190,000

25

52,500

CK thương mại

12

1,890,000

2,508,000

190,000

03


F26

Tên gói cước

Tốc độ tối đa trong nước

Tốc độ tối thiểu quốc tế

Tiền hòa mạng theo qui định

Cước trọn gói thuê bao/ tháng( Chưa VAT)

 

Tặng tháng sử dụng = PMH kể từ tháng thứ 2

Thanh toán trước cước sử dụng và ưu đãi kèm thanh toán trước cước

Giá cước sau thời gian TTTC (chưa VAT)

Tỷ lệ ưu đãi/1 tháng - %

Giá trị ưu đãi/ 1tháng- VNĐ

Hình thức ưu đãi

Số tháng thanh toán trước

Tiền thu (chưa VAT)

Tiền thu (gồm VAT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Fiber26

26Mbps

640kbps

500,000

210,000

10

24,000

CK thương mại

0

210,000

231,000

210,000

210,000

26Mbps

640kbps

250,000

210,000

10

24,000

CK thương mại

3

648,000

712,800

210,000

216,000

26Mbps

640kbps

0

210,000

18

43,200

CK thương mại

6

1,180,800

1,298,880

210,000

196,800

26Mbps

640kbps

0

210,000

25

60,000

CK thương mại

12

2,160,000

2,376,000

210,000

180,000


F30

Tên gói cước

Tốc độ tối đa trong nước

Tốc độ tối thiểu quốc tế

Tiền hòa mạng theo qui định

Cước trọn gói thuê bao/ tháng( Chưa VAT)

 

Tặng tháng sử dụng = PMH kể từ tháng thứ 2

Thanh toán trước cước sử dụng và ưu đãi kèm thanh toán trước cước

Giá cước sau thời gian TTTC

Tỷ lệ ưu đãi/1 tháng - %

Giá trị ưu đãi/ 1tháng- VNĐ

Hình thức ưu đãi

Số tháng thanh toán trước

Tiền thu (chưa VAT)

Tiền thu (gồm VAT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Fiber30

30Mbps

640kbps

500,000

230,000

0

0

CK thương mại

0

230,000

253,000

253,000

0

30Mbps

640kbps

250,000

230,000

10

27,000

CK thương mại

3

729,000

759,000

253,000

0

30Mbps

640kbps

0

230,000

18

48,600

CK thương mại

6

1,328,400

1,518,000

253,000

01

30Mbps

640kbps

0

230,000

25

67,500

CK thương mại

12

2,430,000

3,036,000

253,000

03


F40

Tên gói cước

Tốc độ tối đa trong nước

Tốc độ tối thiểu quốc tế

Tiền hòa mạng theo qui định

Cước trọn gói thuê bao/ tháng( Chưa VAT)

 

Tặng tháng sử dụng = PMH kể từ tháng thứ 2

Thanh toán trước cước sử dụng và ưu đãi kèm thanh toán trước cước

Giá cước sau thời gian TTTC

Tỷ lệ ưu đãi/1 tháng - %

Giá trị ưu đãi/ 1tháng- VNĐ

Hình thức ưu đãi

Số tháng thanh toán trước

Tiền thu (chưa VAT)

Tiền thu (gồm VAT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Fiber40

40Mbps

640kbps

500,000

340,000

0

0

CK thương mại

0

340,000

374,000

374,000

0

40Mbps

640kbps

250,000

340,000

10

37,000

CK thương mại

3

999,000

1,122,000

374,000

0

40Mbps

640kbps

0

340,000

18

66,600

CK thương mại

6

1,820,400

2,244,000

374,000

01

40Mbps

640kbps

0

340,000

25

92,500

CK thương mại

12

3,330,000

4,488,000

374,000

03

NET

Tên gói cước

Tốc độ tối đa trong nước

Tốc độ tối thiểu quốc tế

Tiền hòa mạng theo qui định

Cước trọn gói thuê bao/ tháng( Chưa VAT)

 

Tặng tháng sử dụng = PMH kể từ tháng thứ 2

Thanh toán trước cước sử dụng và ưu đãi kèm thanh toán trước cước

Giá cước sau thời gian TTTC (chưa VAT)

Tỷ lệ ưu đãi/1 tháng - %

Giá trị ưu đãi/ 1tháng- VNĐ

Hình thức ưu đãi

Số tháng thanh toán trước

Tiền thu (chưa VAT)

Tiền thu (gồm VAT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

FiberNET/ 01 IP tĩnh miễn phí

60Mbps

1024kbps

500,000

800,000

0

0

CK thương mại

0

800,000

880,000

880,000

0

60Mbps

1024kbps

250,000

800,000

10

100,000

CK thương mại

3

2,700,000

2,640,000

880,000

0

60Mbps

1024kbps

0

800,000

18

180,000

CK thương mại

6

4,920,000

5,280,000

880,000

01

60Mbps

1024kbps

0

800,000

25

250,000

CK thương mại

12

9,000,000

10,560,000

880,000

03


2.Gói cáp quang IP tĩnh

Tên gói

Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu

Nguyên giá

Ưu đãi

Số tháng TTTC

Tổng tiền

FiberPublic

42 Mbps

640Kbps

tặng 01 IP tĩnh

900.000

700.000

6

4.620.000

12

9.240.000

FiberBusiness

44 Mbps

512Kbps


tặng 01 IP tĩnh

1.200.000

600.000

6

3.960.000

12

7.920.000

F2O

50 Mbps

640Kbps


tặng 01 IP tĩnh

1.300.000

800.000

6

5.2800.000

12

10.560.000


3.Gói combo Internet cáp quang + MyTV + điện thoại IMS (file đính kèm MyTV_combo.xls)

4.4. Quý doanh nghiệp đang thanh toán cước phí hàng tháng chuyển sang  trả trước trước cước sử dụng 3/6/12/18/24 tháng giảm đến 50%

Quí khách chỉ cần gọi 0913221065 để được tư vấn miễn phí trên toàn địa bàn thành phố Hà Nội. Sau đó hợp đồng, hóa đơn sẽ được giao tận nơi và công nhân viễn thông tiến hành thi công lắp đặt.
ĉ
Thanh Tran,
07:42, 12 thg 6, 2017
ĉ
Thanh Tran,
09:19, 12 thg 9, 2018
ĉ
Thanh Tran,
09:20, 12 thg 9, 2018
Ĉ
Thanh Tran,
11:17, 24 thg 10, 2017
ĉ
Thanh Tran,
09:22, 12 thg 9, 2018
Ĉ
Thanh Tran,
07:41, 12 thg 6, 2017
ĉ
Thanh Tran,
04:54, 13 thg 5, 2017
Comments