Hóa đơn điện tử VNPT E-INVOICE

Lợi ích dễ thấy và lớn nhất của hoá đơn điện tử là tiết kiệm chi phí

1) CHI PHÍ VỚI DOANH NGHIỆP ĐẶT IN HÓA ĐƠN GIẤY


STT

Nội dung chi phí

VNĐ/ Hoá đơn

1

Chi phí in ấn

500

2

Chi phí chuyển hoá đơn đến khách hàng:

(chuyển phát, bưu điện, tới khách hàng).

50

3

Chi phí rủi ro do mất cháy hỏng:

(tỷ lệ khoảng 0,0001%,  bị phạt 15 triệu VNĐ).

150

4

Chi phí lưu trữ, Quản lý:

(20 VNĐ/năm/01 HĐ, lưu trong 10 năm).

200

5

Chi phí nhân sự:

(giả sử với DN 5.000 HĐ/Tháng cần 1 người chuyên trách HD với mức lương 05 triệu VNĐ/tháng).

1.000

6

Chi phi sắp xếp hoá đơn phục vụ lưu trữ:

(giả sử với DN 5.000 HĐ/Tháng cần 1 người chuyên trách HĐ với mức lương 05 triệu/tháng).

1.000

        Tổng cộng

2.900

2) CHI PHÍ VỚI DOANH NGHIỆP TỰ IN HÓA ĐƠN GIẤY

STT

Nội dung chi phí

VNĐ/ Hoá đơn

1

Chi phí mực in:

120

2

Chi phí giấy in:

30

3

Chi phí chuyển hoá đơn đến khách hàng:

(chuyển phát, bưu điện, tới khách hàng).

50

4

Chi phí rủi ro do mất cháy hỏng:

(tỷ lệ khoảng 0,0001%,  bị phạt 15 triệu VNĐ).

150

5

Chi phí lưu trữ, Quản lý:

(20 VNĐ/năm/01 HĐ, lưu trong 10 năm).

200

6

Chi phí nhân sự:

(giả sử với DN 5.000 HĐ/Tháng cần 1 người chuyên trách HD với mức lương 05 triệu VNĐ/tháng).

1.000

7

Chi phi sắp xếp hoá đơn phục vụ lưu trữ:

(giả sử với DN 5.000 HĐ/Tháng cần 1 người chuyên trách HĐ với mức lương 05 triệu/tháng).

1.000

        Tổng cộng

2.550

 3) CHI PHÍ VỚI DOANH NGHIỆP MUA HÓA ĐƠN GIẤY CỦA THUẾ

STT

Nội dung chi phí

VNĐ/ Hoá đơn

1

Chi phí mua hoá đơn

400

2

Chi phí chuyển hoá đơn đến khách hàng:

(Chuyển phát, bưu điện, tới nhà chuyển HĐ).

50

3

Chi phí rủi ro do mất cháy hỏng:

(tỷ lệ khoảng 0,0001%,  bị phạt 15 triệu VNĐ).

150

4

Chi phí lưu trữ, Quản lý:

(20 VNĐ/năm/01 HĐ, lưu trong 10 năm).

200

5

Chi phí nhân sự:

(giả sử với DN 5.000 HĐ/Tháng cần 1 người chuyên trách HD với mức lương 05 triệu VNĐ/tháng).

1.000

6

Chi phi sắp xếp hoá đơn phục vụ lưu trữ:

(giả sử với DN 5.000 HĐ/Tháng cần 1 người chuyên trách HĐ với mức lương 05 triệu/tháng).

1.000

        Tổng cộng

2.800

* CHI PHÍ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Toàn bộ chi phí từ 300đ/hđ > 1000đ/hđ tiết kiệm cho doanh nghiệp 60% - 90%

Ngoài ra VNPT còn có chính sách chiết khấu trực tiếp cho doanh nghiệp ký hợp đồng sớm.

Bảng giá hóa đơn điện tử VNPT E-Invoice

I/Phí cài đặt, tích hợp hệ thống Hóa đơn điện tử

1.Bảng phí cài đặt, tích hợp hệ thống Hóa đơn điện tử

- Phí tích hợp, cài đặt được tính độc lập với phí dịch vụ Hóa đơn điện tử khi có yêu cầu từ phía Khách hàng.

- Với các trường hợp tích hợp các hệ thống đơn giản, phí tích hợp được tính theo các loại hình doanh nghiệp khác nhau, theo các hình thức triển khai tích hợp (Chi tiết về các hình thức triển khai tích hợp và chi phí chi tiết theo bảng tính phí đính kèm).

- Với trường hợp tích hợp hệ thống phức tạp, các đơn vị thực hiện phối hợp khảo sát, lên phương án tích hợp chi tiết, xây dựng khối lượng công việc thực hiện và báo giá tích hợp hệ thống cho khách hàng.

- Hình thức thanh toán: Thanh toán 01 lần ngay khi ký kết hợp đồng hoặc thanh toán từng phần theo khối lượng hoàn thành công việc; việc thanh toán do các đơn vị triển khai thực hiện đàm phán với khách hàng.

                             Bảng phí cài đặt, tích hợp hệ thống Hóa đơn điện tử

                       (ĐVT: VNĐ; Dịch vụ tích hợp, cài đặt là Dịch vụ không chịu thuế)

STT

Loại hình TC, DN

Phương thức tạo lập hóa đơn đang áp dụng

Phương thức tích hợp, cài đặt

Phí tích hợp, cài đặt

1

DN nhỏ, dùng hóa đơn viết tay

Mua quyển hóa đơn của Cơ quan Thuế

Nhập dữ liệu trực tiếp trên hệ thống phát hành hóa đơn

Không tính phí

2

DN sử dụng phần mềm đặt in hóa đơn

Đặt in hóa đơn từ đơn vị cung cấp dịch vụ in hóa đơn

Tool kết xuất dữ liệu hóa đơn

2.000.000

3

DN sử dụng phần mềm kế toán thông dụng

Sử dụng phần mềm kế toán thông dụng như: Fast, Effect, Bravo….

Kết nối theo chuẩn tích hợp CQT yêu cầu

5.000.000

4

DN sử dụng hệ thống nghiệp vụ phức tạp

Sử dụng hệ thống nghiệp vụ đặc thù, chuyên dụng

Thực hiện khảo sát, lên phương án tích hợp phù hợp với từng hệ thống

Theo khối lượng và công việc thực tế triển khai (*)



















(*) Với trường hợp thực hiện tích hợp cho từng hệ thống: Công thức tính phí tích hợp như sau:

- Công thức tính phí tích hợp:

   Phí tích hợp hệ thống

=

Ngày công thực hiện

×

Số nhân công thực hiện

×

Đơn giá/ngày công/nhân công

Trong đó:

+ Đơn giá nhân công = 250.000 VND/ngày công/nhân công

+ Ngày công: tối đa 8h/ngày. Tính theo ngày công thực tế triển khai cài đặt, tích hợp dịch vụ.

+ Đơn giá nhân công trên: là đơn giá tham khảo để các đơn vị triển khai làm cơ sở dự toán chi phí cài đặt, tích hợp cho khách hàng.

+ VNPT Soft/Đơn vị triển khai tích hợp: Thực hiện tính toán chi phí cài đặt, tích hợp hệ thống cho khách hàng; dựa trên thực tế khảo sát hệ thống; tính toán nhân công; nguồn lực thực hiện.

2.Phân cấp giảm cước phí cài đặt, tích hợp

2.1.Với các trường hợp tích hợp các hệ thống đơn giản (Trường hợp 2,3 tại bảng phí cài đặt, tích hợp hệ thống hóa đơn điện tử)

- Giám đốc TTKD VNPT-Hà Nội phân cấp cho Giám đốc các Phòng BHKV, Phòng KHDN;Đài HTKH &108 được quyền đàm phán thỏa thuận và quyết định mức và hình thức chiết khấu giảm giá cài đặt, tích hợp so với mức giá quy định tại Bảng phí cài đặt, tích hợp hệ thống Hóa đơn điện tử.

2.2.Với các trường hợp tích hợp các hệ thống phức tạp, cần khảo sát lên phương án tích hợp cụ thể cho từng trường hợp (Trường hợp 4 tại bảng phí cài đặt, tích hợp hệ thống hóa đơn điện tử)

VNPT-Soft đơn vị triển khai tích hợp sẽ thực hiện tính toán chi phí cài đặt, tích hợp hệ thống cho khách hàng, dựa trên thực tế khảo sát hệ thống; tính toán nhân công; nguồn lực thực hiện. 

II/Phí dịch vụ, giải pháp Hóa đơn điện tử

1.Phí dịch vụ Hóa đơn điện tử

1.1. Định nghĩa dịch vụ Hóa đơn điện tử (HĐĐT)

1.1.1.Định nghĩa dịch vụ Hóa đơn điện tử : Là gói dịch vụ Khách hàng sử dụng chung cơ sở hạ tầng thiết bị HĐĐT của VNPT mà không cần phải đầu tư hạ tầng để sử dụng hệ thống HĐĐT.

1.1.2.Lợi ích Khách hàng:

- Khách hàng sẽ được cấp quyền (Account) trên hệ thống HĐĐT của VNPT hoặc phần mềm cài đặt tại client để sử dụng và quản trị hệ thống phát hành hóa đơn.

- Khách hàng được:

ü  Sử dụng chung thiết bị ký số HSM (Hardware Sercurity Module) – Thiết bị ký số chuyên dụng, tốc độ cao của VNPT để ký số hóa đơn phát hành (Với trường hợp sử dụng chung thiết bị ký số HSM của VNPT).

ü  Miễn phí: phí dịch vụ VNPT – CA (chứng thư số) 01 năm đầu tiên sử dụng dịch vụ (Với trường hợp sử dụng chung thiết bị ký số HSM của VNPT).

ü  Hạ tầng Datacenter, máy chủ, thiết bị an toàn bảo mật, đường truyền mạng của VNPT.

ü  Đảm bảo hệ thống dự phòng (back up) dữ liệu tại 02 điểm Hà Nội, Hồ Chí Minh.

ü  Lưu trữ miễn phí dữ liệu với mỗi hóa đơn trong vòng 10 năm.

ü  Hỗ trợ dịch vụ, tư vấn triển khai dịch vụ 24/7.

-         Phí dịch vụ HĐĐT chưa bao gồm các chi phí:

ü  Phí tích hợp, cài đặt hệ thống HĐĐT với các hệ thống quản trị của đơn vị đang sử dụng như: Phần mềm kế toán, CRM, Cước…

ü  Phí nâng cấp tính năng hệ thống khi khách hàng phát sinh yêu cầu.

1.2. Phí dịch vụ hóa đơn điện tử dành cho khách hàng phát hành số lượng ít

Phí dịch vụ theo năm: áp dụng cho khách hàng phát hành số lượng hóa đơn ≤200 hóa đơn/năm:

STT

Tên gói cước

Giá cước dịch vụ trọn gói/năm

Điều khoản gói cước

1

Gói HĐ_Min

200.000 VND/năm

Phát hành tối đa: 200 hóa đơn/năm.

Không dùng hết hóa đơn không được chuyển sang năm tài chính tiếp theo.

- Phí dịch vụ trên chưa bao gồm VAT 10%.

- Hình thức thanh toán: thanh toán 100% giá trị hợp đồng ngay sau khi ký hợp đồng hoặc gia hạn hợp đồng mua gói dịch vụ.

- Trong trường hợp mua gói dịch vụ theo năm, nhưng sử dụng vượt quá số lượng hóa đơn phát hành tối đa, thực hiện mua bổ sung theo các gói hóa đơn quy định tại mục 1.3  phần II của phụ lục 1.

- Phí trên đã bao gồm: Phí lưu trữ cho mỗi hóa đơn trong vòng 10 năm, tính từ ngày phát hành hóa đơn.

1.3  Phí dịch vụ hóa đơn điện tử theo gói số lượng hóa đơn

- Phí dịch vụ hóa đơn điện tử: tính theo gói hóa đơn khách hàng đăng ký sử dụng theo nhu cầu.

- Khách hàng phát hành theo số lượng hóa đơn quy định theo gói.

- Không giới hạn thời gian sử dụng. Hết năm tài chính, các hóa đơn đã đăng ký trong gói vẫn còn, thực hiện chuyển sang năm sau sử dụng tiếp.

- Sử dụng hết số lượng hóa đơn quy định trong gói, khách hàng mua bổ sung gói hóa đơn để tiếp tục phát hành.

- Hình thức thanh toán: thanh toán 100% giá trị gói cước ngay sau khi ký hợp đồng hoặc gia hạn hợp đồng mua gói dịch vụ.

- Phí dịch vụ Hóa đơn Điện tử chưa bao gồm VAT 10%.

- Phí dịch vụ Hóa đơn Điện tử đã bao gồm: Phí lưu trữ cho mỗi hóa đơn trong vòng 10 năm, tính từ ngày phát hành hóa đơn

                                     Bảng phí dịch vụ hóa đơn điện tử (ĐVT: VNĐ)

STT

Tên gói cước

Số lượng hóa đơn

Giá cước trọn gói

1

HD300

300

300.000

2

HD500

500

420.000

3

HD1.000

1.000

670.000

4

HD2.000

2.000

1.000.000

5

HD5.000

5.000

2.150.000

6

HD10.000

10.000

3.600.000

7

HD_Max

1.000.000

300.000.000

Lưu ý:

ü  Với khách hàng đăng ký: số lượng hóa đơn ≤10.000 Hóa đơn/lần, đăng ký theo gói hóa đơn mặc định từ HD300 đến HD10.000;

ü  Với khách hàng đăng ký: số lượng hóa đơn >10.000 Hóa đơn/lần, số lượng hóa đơn không nằm trong gói mặc định, áp dụng đơn giá 300 VNĐ/HĐ.

2.Giá giải pháp Hóa đơn điện tử

2.1.Định nghĩa giải pháp Hóa đơn điện tử

2.1.1.Định nghĩa: VNPT bán và chuyển giao toàn bộ giải pháp phần mềm HĐĐT cho khách hàng; khách hàng tự vận hành, quản lý, khai thác hệ thống, tự đầu tư thiết bị triển khai HĐĐT.

2.1.2.Lợi ích khách hàng:

- VNPT thực hiện khảo sát, tư vấn, cài đặt và hỗ trợ tích hợp, đào tạo triển khai hệ thống HĐĐT cho khách hàng.

- Khách hàng tự trang bị hệ thống, tự quản trị hệ thống HĐĐT .

- VNPT cài đặt 01 phiên bản hệ thống HĐĐT  trên hạ tầng thiết bị khách hàng trang bị.

- Khách hàng tự xác định số lượng HĐĐT phát hành, VNPT không giới hạn số lượng HĐĐT phát hành của khách hàng.

- Giá giải pháp chưa bao gồm:

ü  Phí tư vấn, tích hợp, cài đặt hệ thống HĐĐT  với các hệ thống quản trị của đơn vị đang sử dụng như: Phần mềm kế toán, CRM, Cước…

ü  Phí nâng cấp tính năng hệ thống khi khách hàng phát sinh yêu cầu.

2.2.Giá giải pháp phần mềm

- Chỉ áp dụng cho các Tổ chức, doanh nghiệp phát hành ≥500.000 hóa đơn/năm.

- Giá cung cấp giải pháp và tích hợp hệ thống: các đơn vị bán hàng báo cáo Lãnh đạo Trung tâm về việc triển khai giải pháp cho khách hàng. Giá cung cấp và phí tích hợp hệ thống thực hiện đàm phán với khách hàng theo từng trường hợp khách hàng cụ thể.

Để được tư vấn, hướng dẫn đăng ký sử dụng Hóa đơn Điện tử VNPT quý khách vui lòng liên hệ ngay qua Hotline: 0913221065.

SelectionFile type iconFile nameDescriptionSizeRevisionTimeUser
ĉ
Xem Tải xuống
  154k v. 1 04:56, 13 thg 5, 2017 Thanh Tran
ĉ
Xem Tải xuống
  47k v. 1 04:57, 13 thg 5, 2017 Thanh Tran
ĉ
Xem Tải xuống
  284k v. 1 04:56, 13 thg 5, 2017 Thanh Tran
ć
Xem Tải xuống
  3485k v. 1 04:41, 14 thg 3, 2017 Thanh Tran
ĉ
Xem Tải xuống
  25k v. 1 04:56, 13 thg 5, 2017 Thanh Tran
ĉ
Xem Tải xuống
  20k v. 1 04:56, 13 thg 5, 2017 Thanh Tran
ĉ
Xem Tải xuống
  41k v. 1 06:47, 7 thg 7, 2017 Thanh Tran
ĉ
Xem Tải xuống
  30k v. 1 06:47, 7 thg 7, 2017 Thanh Tran
Comments