Bảo hiểm xã hội điện tử, Y tế VNPT-IVAN


B.Hướng dẫn

1.
Đăng ký dịch vụ BHXH-VNPT
3.Hướng dẫn sử dụng phần mềm

http://vnpt-bhxh.vn/Home/HelpCreateTax  hoặc hỗ trợ: 0913221065

C.Bảng giá dịch vụ BHXH VNPT


PHẦN MỀM BẢO HIỂM  VNPT BHXH

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ KÊ KHAI, NỘP TỜ KHAI BẢO HIỂM XÃ HỘI ĐIỆN TỬ VNPT-BHXH

I. Gói sản phẩm dịch vụ Kê khai, nộp tờ khai bảo hiểm xã hội điện tử VNPT-BHXH (Áp dụng cho khách hàng đã có chữ ký số)

Đối tượng

Gói sản phẩm

Thời gian sử dụng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 1 lao động đến 10 lao động

VNPT-VAN 10

18 tháng

220.000

220.000

33 tháng

352.000

352.000

48 tháng

418.000

418.000

60 tháng

528.000

528.000

Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 11 lao động đến 100 lao động

VNPT-VAN 100

18 tháng

550.000

550.000

33 tháng

880.000

880.000

48 tháng

1.045.000

1.045.000

60 tháng

1.320.000

1.320.000

Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 101 lao động đến 1000 lao động

VNPT-VAN 1000

18 tháng

880.000

880.000

33 tháng

1.408.000

1.408.000

48 tháng

1.672.000

1.672.000

60 tháng

1.936.000

1.936.000

Không giới hạn số lượng lao động của tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp

VNPT-MAX

18 tháng

1.210.000

1.210.000

33 tháng

1.936.000

1.936.000

48 tháng

2.299.000

2.299.000

60 tháng

2.585.000

2.585.000


II. Gói sản phầm bao gồm chữ ký số VNPT-CA+ dịch vụ kê khai, nộp tờ khai bảo hiểm xã hội điện tử VNPT-BHXH (Áp dụng cho khách hàng chưa có chữ ký số và chưa có tài khoản VNPT-BHXH)

Đối tượng

Hạng mục

Gói sản phẩm

Thời gian sử dụng

Giá gói cước (VNĐ)

Giá thiết bị token (VNĐ)

Tổng gói cước (VNĐ)

Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 1 lao động đến 10 lao động

Phí thuê bao VNPT-CA +

VNPT-VAN 10

18 tháng

1.320.000

550.000

1.870.000

Phí dịch vụ VNPT-BHXH

33 tháng

2.156.000

550.000

2.706.000

 

48 tháng

2.530.000

550.000

3.080.000

Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 11 lao động đến 100 lao động

Phí thuê bao VNPT-CA +

VNPT-VAN 100

18 tháng

1.584.000

550.000

2.134.000

Phí dịch vụ VNPT-BHXH

33 tháng

2.695.000

550.000

3.245.000

 

48 tháng

3.020.000

550.000

3.570.600

Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 101 lao động đến 1000 lao động

Phí thuê bao VNPT-CA +

VNPT-VAN 1000

18 tháng

1.897.500

550.000

2.447.500

Phí dịch vụ VNPT-BHXH

33 tháng

3.157.000

550.000

3.707.000

 

48 tháng

3.608.000

550.000

4.158.000

Không giới hạn số lượng lao động của tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp

Phí thuê bao VNPT-CA +

VNPT-MAX

18 tháng

2.200.000

550.000

2.750.000

Phí dịch vụ VNPT-BHXH

33 tháng

3.658.600

550.000

4.208.600

 

48 tháng

4.202.000

550.000

4.752.000






SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG

SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG
ą
BHYT.png
(429k)
Thanh Tran,
01:00, 17 thg 2, 2017
Ċ
Thanh Tran,
21:49, 15 thg 6, 2017
Ċ
Thanh Tran,
21:46, 24 thg 4, 2017
ĉ
Thanh Tran,
09:34, 29 thg 12, 2017
ċ
HDan_Cai_Dat_Java.rar
(734k)
Thanh Tran,
10:50, 4 thg 2, 2017
ĉ
Thanh Tran,
09:34, 29 thg 12, 2017
ĉ
Thanh Tran,
09:42, 5 thg 2, 2017
ĉ
Thanh Tran,
21:34, 8 thg 1, 2018
Ċ
Thanh Tran,
10:45, 4 thg 2, 2017
ĉ
Thanh Tran,
09:41, 5 thg 2, 2017
Comments