Lịch Khởi Hành Tour Du Lịch trong Nước

LỊCH KHỞI HÀNH TOUR VÉ LẺ GHÉP ĐOÀN  2013:
BẢNG GIÁ TOUR KHỞI HÀNH 2013TOUR KHỞI HÀNH TẠI SÀI GÒN
 ASIA LOTUS TRAVEL - CTY DU LỊCH HOA SEN CHÂU Á
TEL: 08.3758 1056 - 0909.66.24.12 - 0985.56.55.89
( Đón & Trả khách tại Chợ Bến Thành)
Trụ sở chính: C11/33 Phạm Hùng, Bình Chánh, Tp.HCM
STT
TUYẾN THAM QUAN
T/G
P.TIỆN
KHÁCH SẠN
P.ĐƠN
M.BAY
+ TÀU
Nước Ngoài

1
1N
XE
350.000
( Kh hằng ngày
Ghép đoàn)
0
0
100.000

NEW
1N
XE
480.000


NEW
1N
XE
658.000
NHÓM 10 KHÁCH TRỞ LÊN
TOUR
DU LICH MÙA NƯỚC NỔI
1N
XE
650.000
NHÓM 10 KHÁCH TRỞ LÊN
2N
XE
Home stay: 1.760.000
NHÓM 10 KHÁCH TRỞ LÊN
Ks Bến Đá
1.560.000
2
2N1Đ
XE
650.000
Kh Hằng Ngày
258.000
0
100.000

3
2N1Đ
XE
KS 2 = 1.698.000
258.000
0
200.000

4
2N1Đ
XE
KS 2 = 1.168.000
158.000
0
200.000

KS 3 = 1.368.000
350.000
RESORT3=1.779.000
600.000
RESORT4=2.099.000
860..000
5
3N2Đ
XE
KS 2 = 2.368.000
358.000
0
250.000

KS 3 = 2.689.000
KS 4 = 3.249.000
650.000
6
3N2Đ
XE


0
200.000

KS 2= 2.138.000
278.000
KS 3= 2.349.000
650.000
KS 4= 2.798.000
1000.000
7
4N3Đ
XE


0
200.000

KS 2= 2.589.000
378.000
KS 3= 2.898.000
950.000
KS 4= 3.488.000
1.500.000
8
2N3Đ
XE LỮA
KS 3= 2.148.000
208.000
VÉ TÀU
1.450.000
200.000

KS 4= 2.896.000
458.000
KS 5= 5.089.000
1.168.000
9
XE


0
200.000

KS 2= 2.849.000
600.000
KS 3= 3.368.000
1.050.000
KS 4= 4.369.000

KS 5 = 8.498.000
1.900.000

5.500.000
10
5N4Đ
XE


0
250.000

KS 2 =  3.598.000
800.000
KS 3 =  4.148.000
1.300.000
KS 4 =  5.188.000
2.200.000
11
PHAN THIẾT
- NHA TRANG
5N4Đ
XE
KS 2 = 3.796.000
860.000
0
250.000

KS 3 = 4.268.000
1.320.000
KS 4 = 5.298.000
2.200.000
12
6N5Đ
XE
KS 2 = 5.268.000
820.000
0
300.000
KS 3 = 5.996.000
1.800.000
KS 4 = 7.468.000
2.800.000
13
3N2Đ
MÁY BAY
KS 2 = 1.950.000
458.000
1.988.000
250.000

KS 3 = 2.250.000
698.000
KS 4 = 3.858.000
1.600.000
14
3N2Đ
XE
KS 2 = 2.748.000
500.000
0
250.000


STT
TUYẾN T. QUAN
T/G
P.TIỆN
KHÁCH SẠN
PHÒNGĐƠN
M.BAY
+ TÀU
NƯỚC
NGOÀI

15
4N3Đ
XE
KS 3 = 3.748.000
750.000
0
200.000

16
4N3Đ
XE +
TÀU
KS 2 = 4.048.000
850.000
TÀU CAO TỐC
650.000
200.000

KS 3 = 4.768.000
1.400.000
17
3N2Đ
XE
KS 3 = 2.898.000
500.000
0
250.000

18
4N3Đ
XE
KS 2= 4.348.000
800.000
0
200.000

19
ĐÀ NẴNG – HỘI AN– HUẾ – PHONG NHA
5N4Đ
MÁY BAY
KS 3 = 3.900.000
750.000
2.688.000
200.000

20
6N5Đ
MÁY BAY
KS 3 = 6.658.000
2.000.000
1.344.000
300.000

21
8N7Đ
XE
KS 3« = 7.968.000
1.578000
0
400.000

22
4N3Đ
MÁY
BAY
KS 3= 3.058.000
750.000
4.088.000
200.000

23
6N5Đ
MÁY
BAY
KS 3= 5.168.000
1.000000
MÁY BAY
4.088.000
+ TÀU  SAPA
770.000
300.000

NEW
8N7Đ
MÁY
BAY
KS 3 = 9.769.000
2.600000
3.950.000
400.000

25
10 N9Đ
XE + MÁY BAY
2 & 3 SAO
12.369.000
3.900.000
3.950.000
500.000
4 SAO
13.278.000
6.100.000
26
12N11Đ
XE + MÁY BAY
2 & 3 SAO
14.886.000
4.150.000
3.950.000
600.000

4 SAO
20.098.000
7.450.000