Đại lý Bán Cần Cẩu Soosan Hàn Quốc

Cần cẩu Soosan



Giải thích ký hiệu:
 -SCS: ký hiệu cẩu soosan Hàn Quốc, các thông số khác sau được hiểu như sau:
   Cụ thể: SCS X X X
    + Chữ X đứng vị trí đầu tiên chỉ sức nâng lớn nhất
    + Chữ X đứng vị trí thứ 2 chỉ cẩu này đã được cải tiến lần thứ X
    + Chữ X đứng vị trí thứ 3 chỉ số đốt cần

    - Ví dụ: SCS263: đây là model cẩu sức nâng lớn nhất 2 tấn, đã được cải tiến lần thứ 6 với 3 đốt cần.

      Các Model Cẩu Soosan từ 2,2 tấn đến 3,2 tấn

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị tính

SCS 263

SCS 323

SCS 324

SCS 333

Tính năng

Sức nâng cho phép

Kg

2.200

3.200

Mô men nâng tối đa

Kg.m

4.200

8.200

8.000

8.200

Chiều cao nâng tối đa

m

8,0

9,5

11,8

9,6

Bán kính làm việc

m

6,2

7,4

9,7

7,4

Chiều cao làm việc

m

8,2

10,0

12,3

10,1

Công suất nâng/ Tầm với

Kg/ m

2.200/1,9

3.200/2,6

1.660/2,5

2.530/3,0

2.340/3,1

2.530/3,0

910/4,4

1.560/5,2

1.350/5,3

1.560/5,2

540/6,2

850/7,4

800/7,5

850/7,4

 

 

600/9,7

 

Cơ cấu cần

Loại/ Số đốt

 

Penta/ 3

Penta/ 3

Penta/ 4

Penta/ 3

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

3,7/ 11

4,4/ 14

6,6/ 14

4,4/ 14

Tốc độ nâng cần

Độ/ giây

1 - 80/ 7

1 - 80/ 9

Cơ cấu tời

Tốc độ dây cáp

m/ phút

17 (4/3)

17 (4/4)

Loại dây

ø x m

8 x 33

8 x 80

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

Loại

 

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Kéo tay

Tự động bằng thủy lực

Sau

Tùy chọn

Tùy chọn

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

3,12

3,88

4,09

Hệ thống thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

37

50

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

200

Dung tích thùng dầu

Lít

34

50

Xe cơ sở

Tấn

2,5 - 3,5

4,5 - 8,0


   *Các Model Cẩu Soosan từ 3,2 tấn đến 6,0 tấn

ĐẶC TÍNH

KỸ THUẬT

ĐƠN VỊ

SCS 334

SCS 335

SCS 513

SCS 736

SCS 736LII

Tính năng

Sức nâng cho phép

Kg

3.200

5.500

6.000

Mô mem nâng max

Tấn.m

8,0

7,7

11,0

15,0

15,0

Chiều cao

nâng tối đa

m

11,9

14,2

10,1

17,4(22,4)

20,8(25,8)

Bán kính làm việc

m

9,7

12,1

8,0

15,4(20,4)

18,8(23,8)

Chiều cao làm việc

m

12,4

14,9

10,8

18,1(23,1)

21,5(26,5)

Công suất nâng / Tầm với

Kg/ m

3.200/2,6

3.200/2,5

5.500/2,0

6.000/2,6

6.000/2,5

2.340/3,1

2.210/3,4

3.400/3,2

4.020/3,6

3.700/4,3

1.350/5,3

1.280/5,7

1.890/5,6

2.440/6,0

1.940/7,2

800/7,5

750/7,8

1.200/8,0

1.600/8,4

1.190/10,2

600/9,7

550/10,0

 

1.010/10,8

720/13,0

 

290/12,1

 

730/13,1

490/15,9

 

 

 

610/15,4

350/18,8

Cơ cấu Cần

Loại/ Số đốt

 

Penta/ 4

Penta/ 5

Penta/ 3

Penta/ 6

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

6,6/ 14

8,68/ 23

4,8/ 17,5

11,78/ 30

14,5/ 30

Tốc độ nâng cần

Độ/ giây

1 - 80/9

1,5 - 75/10

1 - 76/15

Cơ cấu tời nâng

Tốc độ dây cáp

m/ phút

17 (4/4)

10 (4/6)

14 (4/4)

Loại dây

ø x m

8 x 80

8 x 70

10 x 120

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

Loại

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Tự động thủy lực

Kéo tay

Tự động thủy lực

Sau

Tùy chọn

Thủy lực

Hộp đôi

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

4,09

4,0

5,35

Hệ thống Thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

50

65

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

200

190

200

Dung tích

thùng dầu

Lít

50

90

Xe cơ sở

Tấn

4,5 - 8,0

5,0 - 11,0

Trên 5,0

 
*Các Model Cẩu Soosan từ 7,3 tấn

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

SCS 746L

SCS 747L

SCS 866LS

SCS 867LS

Tính năng

Sức nâng cho phép

Kg

7.300

Mô men nâng max

Tấn.m

17,5

Chiều cao nâng tối đa

m

21,8(26,8)

24,5(29,5)

21,8(26,8)

24,5(29,5)

Bán kính làm việc

m

19,6(24,6)

22,3(27,3)

19,6(24,6)

22,3(27,3)

Chiều cao làm việc

m

22,6(27,6)

25,2(29,2)

22,6(27,6)

25,2(30,2)

Công suất nâng/ Tầm với

Kg/ m

7.300/2,4

3.800/4,5

3.310/4,8

3.800/4,5

3.310/4,8

2.050/7,5

1.160/7,7

2.050/7,5

1.160/7,7

1.200/10,6

910/10,7

1.200/10,6

910/10,7

800/13,6

610/13,6

800/13,6

610/13,6

550/16,6

380/16,5

550/16,6

380/16,5

400/19,6

280/19,4

400/19,6

280/19,4

 

210/22,3

 

210/22,3

Cơ cấu Cần

Loại/ Số đốt

 

Hexa/ 6

Hexa/ 7

Hexa/ 6

Hexa/ 7

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

15,1/ 33

17,5/ 36

15,1/ 33

17,5/ 36

Tốc độ nâng

Độ/ giây

1 - 80/ 12

-16 - 79/ 15

Tời nâng

Tốc độ dây cáp

m/ phút

14 ( 4/4)

Loại dây

ø x m

10 x 120

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

1,8

Loại

 

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Tự động bằng thủy lực

Tự động thủy lực, hộp đôi

Sau

Tự động bằng thủy lực, hộp đôi

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

5,6

Trước : 6,0     Sau : 4,3

Thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

65

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

200

Dung tích thùng dầu

Lít

120

170

Xe cơ sở

Tấn

Trên 5,0

   

*Các Model Cẩu Soosan từ 10 tấn đến 17 tấn

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

SCS1015S

SCS1015LS

SCS1516L

SCS1516

SCS 1716

Tính năng

Sức nâng

cho phép

Kg

10.000

13.280

15.000

17.000

Mô men nâng max

Tấn.m

36,0

50,0

58,0

Chiều cao nâng

m

19,6(23,6)

23(27)

29,2(33,9)

27,7(32,5)

29,7(34,5)

Bán kính làm việc

m

17,3(21,5)

20,7(24,9)

27,05(31,8)

24,6(29,4)

27,4(32,2)

Chiều cao làm việc 

m

20,9(24,9)

24,5(28,5)

31,65(36,3)

29,2(34)

31,3(36,1)

Công suất nâng/ Tầm với

Kg/ m

10.000/3,0

13.280/2,0

15.000/2,0

17.000/2,0

7.200/4,7

6.000/5,6

7.200/6,4

8.500/5,7

9.400/6,0

4.000/7,9

3.100/9,4

3.700/10,5

4.500/9,5

5.000/10,0

2.800/11,0

1.950/13,1

2.300/14,7

2.600/13,3

3.000/14,0

2.000/14,2

1.400/16,9

1.700/18,8

1.800/17,0

2.050/19,0

1.500/17,3

1.030/20,7

1.300/22,9

1.400/20,8

1.600/23,2

 

 

1.030/27,05

1.000/24,6

1.300/27,4

Cơ cấu cần

Loại/ Số đốt

 

Hexa/ 5

Hexa/ 6

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

12,6/ 30

15,1/ 40

20,4/ 45

18,9/ 45

20,92/ 55

Tốc độ nâng

Độ/ giây

0 - 81/ 20

-11 - 80/ 25

0 - 81/ 20

-11 - 80/25

Dây cáp

Tốc độ dây cáp

m/ phút

Thấp : 13, Cao : 23 (4/4)

T15,7; C35,5

T11,6; C20

Loại dây cáp

ø x m

14 x 100

14 x 130

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

1,8

2

Loại

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Tự động bằng thủy lực 2 dòng

Sau

Tự động bằng thủy lực, hộp đôi

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

6,18

7,0

6,35

7,1

Thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

100 x 100

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

210

Dung tích thùng dầu

Lít

250

270

Xe cơ sở

Tấn

Trên 11,0

Trên 19,0


   * Các model >17 tấn: Soosan Hàn Quốc sẽ thiết kế và sản xuất theo đơn đặt hàng.

Để biết thêm chi tiết xin liên hệ:

Tel: 08.6256 4627 - 0932 189 918

Mr.Định

SỰ HÀI LÒNG CỦA QUÝ KHÁCH LÀ THÀNH CÔNG CỦA CHÚNG TÔI

ISUZU || VEAM || HINO || HYUNDAI || VINAXUKI ||DONGBEN ||

 DONGFENG || JAC || SUZUKI