THÀNH TÍCH

Website này đã được chuyển sang địa chỉ

DANH HIỆU

 
- Năm học 2005 - 2006 đạt danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến", UBND huyện Duy Tiên tặng Giấy khen.

 - Năm học 2006 - 2007 đạt danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến", UBND huyện Duy Tiên tặng Giấy khen.

- Năm học 2007 – 2008 đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”.

 - Năm học 2008 – 2009: đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” .

- Năm học 2009 – 2010: Đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”. Được UBND Tỉnh Hà Nam tặng cờ thi đua xuất sắc

- Năm học 2010 - 2011: Đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”. Được Bộ trưởng Bộ GD&ĐT tặng bằng khen.

- Năm 2012: Được UBND Tỉnh Hà Nam cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng theo bộ tiêu chuẩn Kiểm định chất lượng giáo dục của Bộ GD&ĐT.




Năm học 2011 - 2012: 
Đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”. Được Thủ tướng Chính phủ tặng bằng khen. 
  

DANH SÁCH GIÁO VIÊN GIỎI CÁC CẤP

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chức vụ

Danh hiệu

1

Lê Hồng Tùng

1978

Hiệu trưởng

GV giỏi cấp tỉnh

2

Phạm Thị Thanh Thuỷ

1978

TT tổ KHTN

GV giỏi cấp tỉnh

3

Nghiêm Thị Núng

1977

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp tỉnh

4

Đào Ngọc Thọ

1981

GV tổ KHTN

GV giỏi cấp huyện

5

Nguyễn Thị Thu Hiền

1978

TT tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

6

Nguyễn Thị Kim Ngân

1979

Tổ phó tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

7

Bùi Mạnh Cường

1981

Tổ phó tổ KHTN

GV giỏi cấp huyện

8

Phạm Thị Hà

1982

GV tổ KHTN

GV giỏi cấp huyện

9

Lê Thị Linh

1980

GV  tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

10

Nguyễn Thị Hoà

1980

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

11

Nguyễn Thị Thu Hiền

1984

GV tổ KHTN

GV giỏi cấp huyện

12

Nguyễn Thị Vĩnh

1980

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

13

Nguyễn Thị Hồng Nhung

1971

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

14

Lưu Thị Khánh Hoà

1979

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

15

Nguyễn Thị Phương Thảo

1979

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

16

Nguyễn Thị Văn

1985

GV tổ KHXH&NV

GV giỏi cấp huyện

17

Lưu Thị Lê

1981

GV tổ KHTN

GV giỏi cấp huyện

 18

 Nguyễn T Minh Phương

 1986

 GV tổ KHTN

 GV giỏi cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH CHIẾN SĨ THI ĐUA CÁC CẤP

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chức vụ

Danh hiệu

1

Lê Hồng Tùng

1978

Hiệu trưởng

CSTĐ cấp tỉnh

2

Dương Thị Thoa

1958

P.Hiệu trưởng

CSTĐ cấp cơ sở

3

Trương Đình Dự

1953

Chủ tịch công đoàn

CSTĐ cấp cơ sở

4

Phạm Thị Thanh Thuỷ

1978

TT tổ KHTN

CSTĐ cấp cơ sở

5

Nguyễn Thị Thu Hiền

1978

TT  tổ KHXH&NV

CSTĐ cấp cơ sở

6

Nguyễn Thị Kim Ngân

1979

Tổ phó  tổ KHXH&NV

CSTĐ cấp cơ sở

7

Bùi Mạnh Cường

1981

Tổ phó tổ KHTN

CSTĐ cấp cơ sở

8

Phạm Thị Hà

1982

GV tổ KHTN

CSTĐ cấp cơ sở

9

Lê Thị Linh

1980

GV tổ KHXH&NV

CSTĐ cấp cơ sở

10

Nguyễn Thị Thu Hiền

1984

GV tổ KHTN

CSTĐ cấp cơ sở

11

Nguyễn Thị Minh Phương

1986

GV tổ KHTN

CSTĐ cấp cơ sở

12

Nguyễn Thị Hoà

1980

GV tổ KHXH&NV

CSTĐ cấp cơ sở

13

Nghiêm Thị Núng

1977

GV tổ KHXH&NV

CSTĐ cấp cơ sở


Danh sách HS đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh

STT

Họ và tên HS

Ngày sinh

Môn

Đạt giải

Năm học

GV giảng dạy

1

Nguyễn Thị Thương

24/9/1998

Sinh học 9

Ba

2012 - 2013

Nguyễn T Minh Phương

2

Ngô Diệu Thùy

01/02/1998

Lịch sử 9

Ba

2012 - 2013

Nguyễn Thị Kim Ngân

3

Hoàng Văn Minh

4/5/1997

Sinh học 9

Nhì

2011 - 2012

Nguyễn T Minh Phương

4

Nguyễn Thị Cúc

27/6/1997

Lịch sử 9

Ba

2011 - 2012

Nguyễn Thị Kim Ngân

5

Lê Hồng Sơn

18/6/1997

Hóa học 9

Ba

2011 - 2012

Phạm Thị Hà

6

Nguyễn Anh Tuấn

27/01/1997

Địa lý 9

KK

2011 - 2012

Nguyễn Thị Hòa

7

Nguyễn Thị Hoa

9/1/1995

Sinh học 9

Ba

2009 - 2010

Nguyễn T Minh Phương

8

Nguyễn Thị Linh

21/7/1996

Địa lý 9

Ba

2010 - 2011

Nguyễn Thị Hòa

9

Phạm Xuân Khánh

21/4/1995

Hóa học 9

KK

2009 - 2010

Phạm Thị Hà

Xếp loại các mặt hoạt động của nhà trường năm học 2011 - 2012 So với 21 trường THCS trong huyện Duy Tiên:

STT

Mặt hoạt động

Xếp thứ

1

Công tác quản lí

1

2

Xây dựng trường chuẩn

1

3

Tuyển sinh vào 10

4

4

Cơ sở vật chất, thiết bị, thư viện

1

5

Công tác kiểm tra

1

6

Hoạt động phòng học bộ môn

1

7

Nền nếp nhà trường

1

8

Nền nếp công tác đội

2

9

Công tác kiểm định CLGD

1

10

Thi giáo viên giỏi

2

11

Thông tin báo cáo

1

12

Chất lượng học sinh giỏi văn hoá

1

13

Chất lượng học sinh giỏi TDTT

4

Xếp loại chung

2

Chất lượng đức dục

Năm học

Tốt (%)

Khá (%)

TB (%)

Yếu (%)

HS mắc tệ nạn XH

2008 - 2009

82,5

11,3

5,8

0,4

0

2009 - 2010

82,41

15,83

1,76

0

0

2010 - 2011

83,25

15,23

1,52

0

0

Chất lượng trí dục

Năm học

Số học sinh

 Chất lượng và kết quả

học tập (%)

Tỉ lệ tốt nghiệp

cấp học (%)

Giỏi

Khá

TB

Yếu

Giỏi

Khá

TB

2008 - 2009

452

4,4

32,7

60,6

2

7

28,9

64,1

2009 - 2010

398

5,28

38,69

55,3

0,25

6,08

33,04

60,88

2010 - 2011

394

5,84

39,1

54,56

0,5

8,33

34,52

57,15

Chất lượng học sinh giỏi

Năm học

Kết quả toàn đoàn

HSG cấp tỉnh

HSG cấp huyện

2008 - 2009

Xếp thứ 3/21 trường

3 học sinh dự thi: 1 HS đạt giải ba môn Sinh học

36 giải, trong đó có 2 giải nhất, 2 giải nhì, 6 giải ba và 26 giải khuyến khích

2009 - 2010

Xếp thứ 3/21 trường

3 học sinh dự thi  đạt 2 giải: Giải ba môn Sinh học, giải KK môn Hoá học

22 giải: 2 giải nhì, 12 giải ba, 11 giải khuyến khích

2010 - 2011

Xếp thứ 3/21 trường

1 học sinh dự thi đạt giải ba môn Địa lí

23 giải: 2 giải nhất, 4 giải nhì, 12 giải ba, 5 giải KK

2011 - 2012

Xếp thứ 1/21 trường

4 học sinh dự thi  đạt giải: 1 Giải Nhì môn Sinh học, 1 giải Ba môn Hóa học, 1 giải Ba môn Lịch sử, 1 giải KK môn Địa lí

17 giải: 3 giải Nhì, 10 giải Ba, 4 giải KK

Giáo dục thể chất

Năm học

Xếp thứ trong cụm

Xếp thứ trong huyện

Số học sinh thi cấp tỉnh

2008 - 2009

2/5 trường

4/21 trường

2

2009 - 2010

1/5 trường

13/21 trường

1

2010 - 2011

1/5 trường

5/21 trường

1

2011 - 2012

1/5 trường

1/21 trường

1

Chất lượng dạy nghề

Năm học

Nghề

Tổng số HS

Loại Giỏi

Loại Khá

Loại TB

Tỉ lệ đỗ

SL

%

SL

%

SL

%

2008 - 2009

Điện

143

114

79,7%

23

16,1%

6

4,2%

100%

2009 - 2010

Điện

95

87

91,6%

8

8,4%

 

 

100%

Tin

24

24

100%

 

 

 

 

100%

2010 - 2011

Điện

61

61

100%

 

 

 

 

100%

Tin

24

24

100%

 

 

 

 

100%

2011 - 2012

Điện

74

74

100%

 

 

 

 

100%

Tin

20

20

100%

 

 

 

 

100%

Danh sách CB, GV, NV đạt các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trong năm học 2010 - 2011

STT

Họ và tên

Chức vụ

Danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng

1

Lê Hồng Tùng

Hiệu trưởng

CSTĐ cơ sở

2

Dương Thị Thoa

Phó Hiệu trưởng

CSTĐ cơ sở

3

Trương Đình Dự

Chủ tịch công đoàn

CSTĐ cơ sở

4

Nguyễn Thị Hoà

GV tổ KHXH&NV

CSTĐ cơ sở

5

Nguyễn T Kim Ngân

Tổ phó tổ KHXH&NV

CSTĐ cơ sở

6

Nguyễn T Hồng Nhung

Giáo viên tổ KHXH&NV

CSTĐ cơ sở

7

Nguyễn Thị Thu Hiền

Giáo viên tổ KHTN

CSTĐ cơ sở

8

Đào Ngọc Thọ

Giáo viên tổ KHTN

CSTĐ cơ sở

9

Phạm Thị Hà

Giáo viên tổ KHTN

UBND huyện tặng giấy khen

10

Lưu Thị Khánh Hoà

Giáo viên tổ KHXH&NV

UBND huyện tặng giấy khen

11

Nguyễn T Phương Thảo

Giáo viên tổ KHXH&NV

UBND huyện tặng giấy khen

12

Lưu Thị Lê

Giáo viên tổ KHTN

UBND huyện tặng giấy khen

Kết quả thi HSG cấp huyện

Năm học 2010 – 2011:

STT

Họ và tên GV

Môn

Đạt giải

1

Phạm Thị Hà

Hoá học 8,9

2 Ba

2

Bùi Mạnh Cường

Vật lí 8,9

1 Nhì, 2  Ba

3

Nguyễn T Kim Ngân

Sử 8

1 Nhì

4

Lê Ngọc Hưng

Địa 8

1 Ba

5

Nguyễn Thị Minh Phương

Sinh học 9

2 KK

6

Đinh T Hồng Quyên

Sử 9

1  KK

7

Nguyễn Thị Hoà

Địa 9

2 KK

8

Nguyễn T Hồng Nhung

Anh 8

1 Ba, 1 KK

9

Lưu Thị Hoà

Văn 7

1 Ba

10

Trần Thị Thu

Toán 7

1 Ba, 2 KK

11

Trần T Tố Nga

Anh 7

1 Ba, 1 KK

12

Lê Thị Linh

Văn 6

2 Ba

13

Nguyễn Thị Vân

Toán 6

1 Ba

14

Nghiêm Thị Núng

Anh 9

2KK

Năm học 2011 – 2012:

STT

Họ và tên HS

Môn thi

Giải

GV phụ trách

1

Nguyễn Thị

Văn 6

Ba

Lê Thị Linh

2

Phạm Thị Thanh

Loan

Văn 6

Ba

Lê Thị Linh

3

Nguyễn Tuấn

Anh

Toán 7

Ba

Nguyễn T Vân

4

Nguyễn Văn

Chương

Anh 8

KK

Nguyễn T Hồng Nhung

5

Ngô Diệu

Thuỳ

Anh 8

KK

Nguyễn T Hồng Nhung

6

Lương THương Thơm

Ngát

Địa 8

KK

Lê Ngọc Hưng

7

Lê Thị Lan

Anh

Hoá 8

Ba

Phạm T Hà

8

Đào Thị

Chinh

Sử 8

Nhì

Đinh T Hồng Quyên

9

Nguyễn Thị

Thương

Toán 8

KK

Trần T Thu

10

Lê Thị

Hoà

Văn 8

Nhì

Nguyễn T Vĩnh

11

Phạm Thị Thanh

Dung

Văn 9

Ba

Nguyễn T Thu Hiền

12

Lương Thị Thu

Hường

Toán 9

Ba

Phạm T Thanh Thủy

13

Lương Thị Ngọc

Ánh

Anh 9

Ba

Nghiêm T Núng

14

Lê Hồng

Sơn

Hoá 9

Ba

Phạm T Hà

15

Hoàng Văn

Minh

Sinh 9

Ba

Nguyễn T Minh Phương

16

Nguyễn Thị

Cúc

Sử 9

Nhì

Nguyễn T Kim Ngân

17

Nguyễn Anh

Tuấn

Địa 9

Ba

Nguyễn T Hòa