Giống gà nhập nội

Các giống gà được nhập nội từ năm 1990 - 2002

TT Giống Nguồn gốc
Năm nhập 
đầu tiên
Hiện trạng
Các giống gà chuyên thịt
1 BE.88 Cu Ba 1993 Không còn
2 AA (Arbor Acress) Mỹ 1993 Phát triển
3 ISA V edette Pháp 1994 Không còn
4 ISA. MPK Pháp 1998 Phát triển
5 Avian Mỹ 1993 Phát triển
6 Ross – 208, 308, 408 Anh 1993 Phát triển
7 Lohmann meat Đức 1995 Phát triển
8 Cobb Mỹ 1997 Phát triển
Các giống gà chuyên trứng
1 Goldline. 54 Hà Lan 1990 Không còn
2 Brown Nick Mỹ 1993 Phát triển
3 Hisex Brown Hà Lan 1995 Phát triển
4 Hyline Mỹ 1996 Phát triển
5 ISA Brown Pháp 1998 Phát triển
6 Babcobb -B380 Pháp 1999 Phát triển
7 Lohmann Brown Đức 2002 Đang phát triển
Các giống gà kiêm dụng
1 Tam Hoàng 882 Trung Quốc 1992 Còn lại không nhiều
2 Tam Hoàng Jiangcun Hông Công 1995 Còn lại không nhiều
3 Lương Phượng Trung Quốc 1997 Phát triển mạnh
4 ISA- JA 57 Pháp 1997 Còn lại không nhiều
5 Sasso (SA 31) Pháp 1998 Phát triển
6 Kabir Israel 1997 Phát triển
7 ISA. Color Pháp 1999 Phát triển
8 Ai Cập Ai cập 1997 Phát triển
9 Hubbard Plex Pháp 2000 Phát triển
10 Newhampshire Hungari 2002 ít phát triển
11 Y ellow Godollo Hungari 2002 ít phát triển
12 Gà Sao Hungari 2002 Đang phát triển

(Nguồn: Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Các chỉ tiêu sinh sản của gà bố mẹ BE, AA, ISA-MPK và nghiên cứu một số công thức lai giữa chúng nhằm nâng cao năng suất thịt của giống gà BE

Đoàn Xuân Trúc, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Huy Đạ
Đỗ Thị Tính, Vũ Thị Hưng và Nguyễn Thị San

(Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật chăn nuôi, 1998-1999)

Bảng 1: Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp của các giống gà bố mẹ.

Chỉ tiêu ĐVT BE43 ISA-MPK AA
    T.Đảo TB T.Đảo TB T.Đảo TB
T.lệ nuôi sống đến 20 TT % 95,1 90,32 94,8 85,73 93,2 86,41
KL.cơ thể lúc 20 TT              
         - Gà trống g 2830 2845 2876 2900 2950 2920
         - Gà mái g 2270 2290 2310 2320 2100 2130
Chi phí TĂ/gà đến 20 TT              
         - Gà trống g 8500 8550 9997 1015 9919 9985
         - Gà mái g 7900 8000 8643 8650 8127 8300
TT đẻ đạt 5% TT 23 23,5 28 27,35 26 25,6
TT đẻ đạt đỉnh cao TT 31 31,25 40 39,45 39 38,52
Tỷ lệ đẻ cao nhất % 78,5 80,06 73,7 73,6 68,1 71,3
Số trứng đẻ/mái 60 TT quả 150,4 153,5 133,2 136,3 130,9 132,6
Số trứng giống/mái 60TT quả 135 138,2 120 123,4 118 120,5
Tỷ lệ gà loại I/trứng ấp % 84,08 80,3 84,03 78,62 81,82 79,24
Số gà con loại I/mái con 113,5 111 110 96,99 98,18 95,49
Chi phí TĂ/10 quả trứng g 3010 3005 3500 3453 3700 3645
Chi phí TĂ ăn/gà con loại I g 398,8 415,7 424 485,2 493,2 506,3

Bảng 2: Tỷ lệ ấp nở của đàn gà Broiler (%)

Chỉ tiêu Tổ hợp lai
   AA ISA-MPK BE88 ABE IBE
Trứng có phôi 88,00b 86,88c 92,00a 93,77a 89,77b
Chết phôi sớm 7,11c 7,00c 7,11c 4,66a 3,55a
Nở/trứng ấp 76,60b 75,88b 80,67a 83,55a 79,10a
Gà loại I/trứng ấp 74,88b 73,68c 78,56a 80,00a 76,44b
Trứng tắc 4,89b 4,00c 4,22c 5,56b 7,12a
Các chữ số a, b, c biểu thị mức độ sai khác trong cùng hàng (P<0,05).
Bảng 3: Tỷ lệ nuôi sống của gà Broiler qua các tuần tuổi (%)
Tuần tuổi Tổ hợp lai
   AA ISA-MPK BE88 ABE IBE
0 - 1 98 99 99 98,5 98
1 - 2 99,48 100 99,49 98,98 99,48
2 - 3 98,97 99,49 100 100 100
3 - 4 98,96 99,49 100 99,48 99,48
4 - 5 99,47 99,48 98,98 100 100
5 - 6 99,47 100 100 98,96 98,96
6 - 7 100 99,48 100 100 100
0 - 7 94,50b 97,00a 97,50a 97,50a 96,00a
Bảng 4; Khối lượng cơ thể của đàn gà Broiler qua các tuần tuổi (g)
http://www.vcn.vnn.vn/Post/khoahoc/2001/_kh_209.gif
Tuần
Tính Tổ hợp lai
tuổi nhiệt AA ISA-MPK BE88 ABE IBE
    X ± mx X ± mx X ± mx X ± mx X ± mx
SS Trống + mái 38,73±0,46 41,03±0,47 41,57±0,42 41,23±0,38 42,83±0,44
1 Trống + mái 119,33±2,24 127,98±2,19 123,35±2,16 125,67±3,22 124,27±3,94
2 Trống + mái 321,88±5,80 322,58±4,97 300,42±4,81 323,92±7,59 309,25±8,87
3 Trống + mái 634,82±7,41 663,33±9,28 563,50±8,85 603,83±11,79 627,33
4 Trống + mái 975,33±13,50 1009,67±14,84 883,00±13,94 944,17±16,45 934,50±22,04
5 Trống 1431,00±28,25 1507,33±20,44 1299,33±24,94 1456,33±18,26 1446,00±27,60
  mái 1289,00±26,03 1321,55±23,31 1127,66±18,88 1359,66±25,48 1257,00±20,21
  TB 1360,00±21,36 1414,49±19,59 1213,49±12,21 1407,99±18,72 1351,50±21,01
6 Trống 1856,00±29,78 2015,66±26,04 1699,66±25,05 1870,00±23,34 1937,66±32,28
  mái 1701,33±23,17 1746,33±25,14 1474,66±21,56 1586,33±20,36 1665,00±24,24
  TB 1778,50±21,64 1880,99±25,01 1587,16±22,00 1728,16±24,01 1801,33±26,77
7 Trống 2142,60±22,22b 2253,75±20,51a 1953,26±25,88c 2190,94±16,46b 2193,92±169,3b
  mái 1838,87±18,21b 1927,84±19,30a 1651,95±14,51c 1810,45±13,04b 1825,88±18,07b
  TB 1990,43±18,47b 2090,79±18,23a 1802,60±16,40c 2000,69±17,46b 2009,90±40,78b

Bảng 5: Sinh trưởng tuyệt đối của gà Broiler (g/gà/ngày)

Tuần Tính Tổ hợp lai
tuổi biệt AA  ISA-MPK BE88 ABE IBE
0 - 1 T.B trống, mái 11,51 12,42 11,68 12,06 11,63
1 - 2 T.B trống, mái 28,93 27,8 25,29 28,32 26,42
2 - 3 T.B trống, mái 45,99 48,67 37,58 39,98 45,44
3 - 4 T.B trống, mái 47,35 49,38 45,46 48,62 43,88
4 - 5 Trống 65,09 71,09 59,47 73,76 73,07
Mái 44,81 44,54 34,95 59,35 46,07
T.B 54,95 57,83 47,21 66,26 59,57
5 - 6 Trống 60,71 72,61 57,19 59,09 70,23
Mái 58,85 60,66 49,57 32,38 58,28
T.B 59,78 66,64 51,95 45,73 64,26
6 - 7 Trống 40,85 34,01 36,22 45,48 36,6
Mái 19,69 25,93 25,32 32,01 22,98
T.B 30,27 29,47 30,77 38,93 29,79
0 - 7 Trống 42,92 45,15 39,01 43,87 43,89
Mái 36,73 38,5 32,86 36,38 36,38
T.B 39,82 41,82 35,93 40,12 40,13
  So sánh với BE88(%) 10,82 16,39 0 11,66 11,68

Bảng 6: Sinh trưởng tương đối của gà Broiler (%)

Tuần Tính Tổ hợp lai
tuổi biệt AA  ISA-MPK BE88 ABE IBE
0 - 1 T.B trống, mái 101,98 102,89 99,17 101,18 97,82
1 - 2 T.B trống, mái 91,81 86,38 83,57 88,19 85,53
2 - 3 T.B trống, mái 66,67 69,72 60,9 60,34 67,92
3 - 4 T.B trống, mái 40,94 41,4 44,17 45,74 41,45
4 - 5 Trống 37,87 39,54 38,15 42,67 42,97
Mái 27,7 26,76 24,33 36,06 29,43
T.B 32,94 33,37 31,52 39,43 36,48
5 - 6 Trống 25,85 28,85 26,69 24,37 29,06
Mái 27,55 27,68 26,66 15,38 27,92
T.B 26,66 28,31 26,68 20,41 28,53
6 - 7 Trống 14,3 11,15 13,53 15,8 12,4
Mái 7,78 9,88 11,34 13,19 9,21
T.B 11,21 10,56 12,71 14,59 10,94

Bảng 7: Các chỉ tiêu mổ khảo sát của gà Broiler (%)

Thứ Chỉ tiêu Tính Tổ hợp lai
tự   biệt AA  ISA-MPK BE88 ABE IBE
1 Thân thịt (so với khối lượng sống) Trống 76,34 78,34 73,67 75,64 76,88
Mái 76,47 80,87 71,54 74,2 78,34
T.B 76,41 79,61 72,6 74,92 77,61
2 Thịt ngực (so với khối lượng thân thịt) Trống 19,66 19,78 15,84 18,86 18,88
Mái 17,06 17,57 15,62 17,78 17,9
T.B 18,36 18,68 15,74 18,27 18,39
Thịt ngực (so với khối lượng sống) Trống 15,01 15,5 11,67 13,39 14,52
Mái 13,05 14,21 11,18 14 14,03
T.B 14,03 14,86 11,43 13,69 14,28
3 Thịt đùi (so với Khối lượng thân thịt) Trống 22,93 22,92 20,36 22,03 21,57
Mái 21,15 20,69 19,59 19,67 20,09
T.B 22,05 21,79 19,38 20,87 20,82
Thịt đùi (so với khối lượng sống) Trống 17,51 17,96 15 16,67 16,59
Mái 16,18 16,74 14,02 14,6 15,74
T.B 16,85 17,35 14,51 15,64 16,16
4 Nội tạng (so với khối lượng sống) Trống 12,14 10,19 13,17 12,18 10,52
Mái 11,95 10,57 12,28 12,2 12,88
T.B 12,04 10,38 12,73 12,19 11,74
5 Mỡ bụng (so với khối lượng thân thịt Trống 1,4 1,18 2,14 1,83 2,21
Mái 1,8 1,79 2,55 2,02 2,64
T.B  1,59 1,46 2,34 1,92 2,42
Mỡ bụng (so với khối lượng sống) Trống 1,07 0,89 1,58 1,39 1,7
Mái 1,38 1,45 1,83 1,5 2,07
T.B 1,22 1,17 1,7 1,44 1,88

Bảng 8: Tiêu tốn thức ăn cho 1 kg tăng trọng của gà Broiler (kg)

  Tổ hợp lai
Tuần AA ISA-MPK BE88 ABE IBE
tuổi  Trong tuần Lũy kế  Trong tuần Lũy kế  Trong tuần Lũy kế  Trong tuần Lũy kế  Trong tuần Lũy kế
1 1,47 1,47 1,43 1,43 1,53 1,53 1,41 1,41 1,47 1,47
2 1,57 1,54 1,52 1,5 1,69 1,64 1,58 1,55 1,69 1,6
3 1,88 1,72 1,59 1,57 1,72 1,67 1,76 1,65 1,76 1,69
4 1,95 1,8 1,89 1,69 1,81 1,72 1,83 1,72 1,96 1,78
5 2,04 1,87 2,09 1,81 2,1 1,83 1,79 1,74 1,98 1,84
6 2,12 1,93 2,19 1,9 2,38 1,94 2,63 1,91 2,11 1,91
7 3,35 2,09 3,46 2,06 3,43 2,13 3,23 2,09 3,44 2,08

Bảng 10: Hiệu quả kinh tế chăn nuôi gà Broiler

Chỉ tiêu ĐV Tổ hợp lai
  tính AA ISA-MPK BE88 ABE IBE
1. Chi trực tiếp            
- Giống 1 ngày tuổi đ 900.000 900.000 600.000 700.000 700.000
- Thức ăn đ 3.172.513 3.331.057 2.691.315 3.250.478 3.206.759
- Thuốc thú y đ 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000
- Công lao động đ 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000
- Điện nước đ 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000
- Chi khác đ 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000
- Tổng chi đ 4.672.513 4.831.057 4.161.315 4.550.479 4.506.759
Giá thành 1kg thịt hơi đ 12.553 11.972 12.023 11.846 11.802
2. Thu            
- KLTB gà xuất bán g 1990,43 2090,79 1802,6 2000,69 2009,9
- Số gà xuất bán con 187 193 192 192 190
- Đơn giá đ 14.000 14.000 13.000 14.000 14.000
- Tổng thu đ 5.210.946 5.649.314 4.499.289 5.377.854 5.346.334
3. Thu - chi            
- Tổng lãi đ 538.433 818.257 337.974 827.375 839.575
- Lãi/con đầu kỳ đ 2.692 4.091 1.690 4.137 4.197
So sánh với BE88 % 59,29 +142.07 0 144,79 148,34

Nguồn: http://www.vcn.vnn.vn/Post/khoahoc/2001/20_5_2001_27.htm

Trang con (21): Xem Tất cả
Comments