ĐỒNG HỒ

BỂ CÁ CỦA TÔI

1396days since
ngày nữa là đến NGÀY ĐẶC BIỆT

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

GÓP Ý

DIỄN ĐÀN CỦA TÔI

DANH NGÔN

THƯ PHÁP

DANH NGÔN TÌNH YÊU

THƯ PHÁP

TIEU SU CAC UY VIEN BO CHINH TRI:

  •  
  •  

     

     

    Ông Nông Đức Mạnh


    Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
    Sinh ngày 09 tháng mười một năm 1940 tại xã Cường Lợi, huyện Na Ri, tỉnh Bắc Cạn, xuất thân trong gia đình nông dân, dân tộc Tày.
    1958 -1961: Học viên Trường trung cấp nông lâm Trung ương, Hà Nội.
    1962 - 1963: Công nhân lâm nghiệp, Kỹ thuật viên điều tra rừng Ty Lâm nghiệp Bắc Cạn. Vào Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1963.
    1963-1965: Đội phó đội khai thác gỗ Bạch Thông.
    1966-1971: Sinh viên Học viện Lâm nghiệp Lê-nin-grát, Liên Xô.
    1972-1973: Phó Ban Thanh tra, Ty Lâm nghiệp tỉnh Bắc Thái.
    1973-1974: Giám đốc Lâm trường Phú Lương, Bắc Thái.
    1974-1976: Học viên Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc.
    1976-1980: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam tỉnh Bắc Thái, Phó Ty Lâm nghiệp tỉnh Bắc Thái kiêm Chủ nhiệm Công ty Xây dựng Lâm nghiệp rồi Trưởng ty Lâm nghiệp tỉnh Bắc Thái.
    1980-1983: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam tỉnh Bắc Thái, Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Thái.
    1984-10/1986: Phó bí thư Ban Chấp hành Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam tỉnh Bắc Thái, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Thái.
    11/1986-2/1989: Bí thư Ban Chấp hành Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam tỉnh Bắc Thái.
    12/1986: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VI.
    3 / 1989: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
    8 / 1989: Trưởng ban Dân tộc của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
    1l/1989: Đại biểu Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa VIII, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
    6 / 1991: Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
    9 / 1992: Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa IX.
    6 / 1996: Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VIII.
    9 / 1997: Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá X.
    1 / 1998: Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VIII.
    4 / 2001: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng Cộng sản Việt Nam, được bầu làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

    4 / 2006: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng Cộng sản Việt Nam, được bầu lại làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

     

     

    Ông Lê Hồng Anh

    Họ và tên thường gọi: Út Anh
    Giới tính: Nam
    Ngày sinh: Ngày 11 Tháng 12 1949
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 118 Lê Thị Riêng, Phường Bến Thành, Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh
    Trình độ học vấn: Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Công an
    Ngày vào Đảng: Ngày 3 tháng hai 1968 Ngày chính thức: 3 tháng 2 năm 1969
    1960-1965: Đoàn Văn nghệ xã Vĩnh Bình, nhân viên Phòng Giáo dục huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
    1966-1967: Cán bộ tuyên huấn xã, Chánh văn phòng xã Đội Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
    1968-05/1968: Phó bí thư xã đoàn Vĩnh Bình Bắc, cán bộ huyện Đoàn huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
    06/1969-06/1977: Cán bộ Tỉnh đoàn, Uỷ viên BCH, UV Thường vụ Tỉnh Đoàn tỉnh Kiên Giang, Bí thư Thị đoàn thị xã Rạch Giá
    07/1977-06/1982: Phó Bí thư Tỉnh đoàn, tỉnh uỷ viên, Bí thư Tỉnh đoàn Kiên Giang
    07/1982-09/1986: Tỉnh uỷ viên, Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh uỷ Kiên Giang
    10/1986-06/1987: Uỷ viên Thường vụ, Chủ nhiệm UB Kiểm tra tỉnh uỷ Kiên Giang
    07/1987-07/1990: Uỷ viên Thường vụ Tỉnh uỷ, Trưởng ban Tổ chức Tỉnh uỷ, Bí thư huyện uỷ Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
    08/1990-08/1991: Ủy viên Thường vụ, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh uỷ Kiên Giang
    09/1991-05/1996: Phó Bí thư thường trực Tỉnh uỷ, Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Kiên Giang
    06/1996-03/2001: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ Kiên Giang, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
    04/2001-2002: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
    2002-nay: Bộ trưởng Bộ Công an


     

     

    Ông Nguyễn Tấn Dũng
    Họ và tên thường gọi: Nguyễn Tấn Dũng, Ba Dũng
    Ngày sinh: 17/11/1949
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không có
    Quê quán: Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): 55 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Cử nhân luật
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Bộ Chính trị-BCH TW Đảng, Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng Chính phủ, Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ
    Nơi làm việc: Văn phòng Chính phủ
    Ngày vào Đảng: Ngày 6 tháng 10 1967 chính thức: ngày 03 tháng 10 1968

     

    Ông Nguyễn Minh Triết
    Họ và tên thường gọi: Sáu Phong
    Ngày sinh: 10 Tháng Tám 1942
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Phú An, huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): 21 Kỳ Đồng, P9, Q3, TP Hồ Chí Minh
    Trình độ học vấn: Đại học Toán
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy TP Hồ Chí Minh
    Nơi làm việc: Thành ủy TP Hồ Chí Minh
    Ngày vào Đảng: 30/03/1965
    Địa chỉ liên hệ: 127 Trương Định, Quận 3
     

     

    Ô

    của Trương Tấn Sang
    Họ và tên thường gọi: Tư Sang
    Ngày sinh: 21/01/1949
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): 51 Phan Đình Phùng, Q. Ba Đình, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Cử nhân luật
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Bộ Chính trị Đảng CS VN, Trưởng Ban Kinh tế TW Đảng
    Nơi làm việc: Ban Kinh tế TW Đảng - Số 10 Nguyễn Cảnh Chân, Ba Đình, Hà Nội
    Ngày vào Đảng: 20/12/1969 Ngày chính thức: 20/12/1970
     

     

      

     

    Ôcủa Nguyễn Phú Trọng
    Ngày sinh: 14/04/1944
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Đông Hội, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 11 Đặng Tất, P. Quán Thánh, Q. Ba Đình, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Phó giáo sư, tiến sỹ khoa học xã hội - trên đại học
    Nghề nghiệp, chức vụ: UV Bộ Chính trị, Bí thư thành uỷ Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng lý luận TW
    Nơi làm việc: Thành uỷ Hà Nội, số 4 Lê Lai, Hà Nội
    Ngày vào Đảng: 19/12/1967

     

    Ông Phạm Gia Khiêm


    Ngày sinh: ngày 08 tháng 6 1944
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): B11 P105 Nam Thành Công, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Tiến sỹ về luyện kim
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên BCH TW Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ

     

    Ông Phùng Quang Thanh
    Họ và tên thường gọi: Phùng Quang Thanh
    Ngày sinh: 02 Tháng 2 năm 1949
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Khu TT K80C, P. Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Cao cấp Quân sự (Đại học KHQS)
    Nghề nghiệp, chức vụ: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng QĐND VN, Uỷ viên BCH TW Đảng
    Nơi làm việc: Bộ Tổng Tham mưu
    Ngày vào Đảng: Ngày 06 tháng 11 1968 chính thức: 06 Tháng Mười Một 1969

     

    Ôcủa Trương Vĩnh Trọng
    Họ và tên thường gọi: Hai Nghĩa
    Ngày sinh: ngày 11 tháng 11 năm 1942
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không có
    Quê quán: Xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 222D, Đội cấn, P. Cống vị, Ba Đình, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Tại chức ĐH Văn, Quản lý KT Liên Xô-ĐH
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Bí thư TW Đảng, Trưởng Ban Nội chính TW
    Nơi làm việc: Ban Nội chính TW-10 Nguyễn Cảnh Chân
    Ngày vào Đảng: 11 Tháng 11 1964 Ngày chính thức: Ngày 11 tháng 11 Năm 1965

     

    Ông Lê Thanh Hải

    Tên thường gọi: Hai Nhựt

    Dân tộc: Kinh

    Sinh năm 1950, tại Xã Tam Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang, hiện cư ngụ tại số 48A, đường Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
    - Tốt nghiệp Cao cấp Lý luận Chính trị;
    - Tốt nghiệp Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Văn chương;
    - Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;
    - Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa VI;
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
    Kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1968.
    Ông tham gia Cách mạng tại Thành phố Hồ Chí Minh từ đầu năm 1966 liên tục cho đến nay.

    1966 - 4 / 1975: Phó Bí thư Đoàn ủy Liên Phường, Ủy viên Ban Chấp hành Thành Đoàn Sài Gòn - Gia Định, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Học sinh, Phó Văn phòng Thành Đoàn, Phó ban Thường trực Ban Thanh niên Công nhân Thành Đoàn, Ủy viên Ban cán sự Quận Phú Tân Sơn.
    5/1975-12/1989: Quận ủy viên Quận Tân Bình kiêm Bí thư Xã, Chủ tịch Xã, Bí thư Quận Đoàn, Ủy viên Ban Thường vụ Thành Đoàn kiêm Trưởng Ban Công nghiệp Thành Đoàn, Phó Bí thư Đảng ủy Cấp trên cơ sở kiêm Chỉ huy Trưởng Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố.
    10/1986: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Khóa 4, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Thành phố, Ủy viên Ban Chấp hành Liên đoàn Lao động Thành phố.
    1 / 1990 -12/2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Khóa 5, Bí thư Quận ủy Quận 5, Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Khóa 5, Ủy viên Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy viên Ban Thường vụ Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Khóa VI, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố kiêm Trưởng ban Ban Chỉ đạo Chương trình Xóa đói giảm nghèo Thành phố.
    1 / 2001 đến nay, Ông giữ các chức vụ Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó Bí thư Thành ủy, Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Khóa VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
     

     

    Ô

    ng Nguyễn Sinh Hùng
    Họ và tên thường gọi: Nguyễn Sinh Hùng
    Ngày sinh: 18/01/1946
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 7B Nguyễn Gia Thiều, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Tiến sỹ Khoa học Kinh tế
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên BCH TW Đảng, Bộ trưởng Bộ Tài chính
    Nơi làm việc: Bộ Tài chính
    Ngày vào Đảng: 26/05/1977 Ngày chính thức: 26/05/1978

     

    Ôcủa Nguyễn Văn Chí
    Họ và tên thường gọi: Nguyễn Văn Chí
    Ngày sinh: 28/07/1945
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Hoà Tiến, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng
    Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên BCH TW Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra TW Đảng
    Nơi làm việc: 59 Phan Đình Phùng, Quận Ba Đình, Hà Nội
    Ngày vào Đảng: 14/06/1965 Ngày chính thức: 14/06/4966
    1954-1964: Đi học tiểu học, trung học phổ thông, vừa làm cơ sở hợp pháp, làm giao liên bí mật cho huyện uỷ Hoà Vang
    10/1964: Thoát ly tham gia cách mạng, làm văn thư tại huyện uỷ Hoà Vang
    1965-1969: UV Ban Kinh tế huyện Hoà Vang, Phó ban Kinh Tài II huyện Hoà Vang, Phó Ban Tổ chức Đảng uỷ khu II Hoà Vang. Thường vụ Đảng uỷ khu II, trưởng Ban Tổ chức khu II Hoà Vang
    03/1971-03/1973: Phó Bí thư Đảng uỷ khu II Hoà Vang, tỉnh uỷ viên Quảng Đà, bí thư khu II Hoà Vang, tỉnh uỷ viên, chánh văn phòng tỉnh uỷ Quảng Đà
    04/1974-04-1976: Học trường Đảng Cao cấp Nguyễn Ái Quốc
    05/1976: Vào Nam, Phó Bí thư huyện uỷ Hoà Vang
    10/1976-07/1979: Chủ tịch UBND huyện, thường vụ tỉnh uỷ Quảng Nam-Đà Nẵng, bí thư huyện uỷ Hoà vang
    07/1979-10/1982: Thường vụ tỉnh uỷ, phó chủ tịch UBND tỉnh nhiệm, Chủ uỷ ban kế hoạch tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng
    07/1983-10/1984: Đặc phái viên của tỉnh uỷ, theo dõi phân phối lưu thông
    10/1984-06/1986: Phó bí thư thành uỷ Đà Nẵng
    12/1986: UV BCH TW khoá VI, bí thư tỉnh uỷ Quảng Nam-Đà Nẵng
    07/1991: UV BCH TW khoá VII, bí thư tỉnh uỷ Quảng Nam-Đà Nẵng
    04/1994-04/1995: Phái viên của Đảng-Chính phủ tại Miền trung và Tây nguyên
    05/1995: UV BCH TW khoá VIII, Phó trưởng Ban bảo vệ chính trị nội bộ TW
    07/2000-2002: UV BCH TW khoá IX, Trưởng Ban bảo vệ chính trị nội bộ TW
    2002-nay, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra TW Đảng

     

    Soạn: AM 761089 gửi đến 996 để nhận ảnh này

    Ông Hồ Đức Việt
    Họ và tên thường gọi: Hồ Đức Việt
    Ngày sinh: 13/08/1947
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
    Trình độ học vấn: Tiến sỹ Toán Lý, Cao cấp lý luận chính trị, Ngoại ngữ: Sec, Pháp, Anh
    Nghề nghiệp, chức vụ: UV BCH TW Đảng, Chủ nhiệm Uỷ ban KHCN & MT của Quốc hội
    Nơi làm việc: Uỷ ban KHCN & MT của Quốc hội
    Ngày vào Đảng: 19/10/1967 Ngày chính thức: 19/10/1968

     

    Ông Phạm Quang Nghị
    Họ và tên thường gọi: Phạm Quang Nghị
     

    Ngày sinh: ngày 09 tháng hai 1949
    Dân tộc: Kinh
    Tôn giáo: Không
    Quê quán: Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
    Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): P101 Nhà Y2, TT Bộ Nông nghiệp, Đống Đa, Hà Nội
    Trình độ học vấn: Đại học Tổng hợp Hà Nội, Tiến sỹ Triết học
    Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên BCH TW Đảng, Bí thư Ban cán sự, Bộ trưởng Bộ Văn hoá Thông tin
    Nơi làm việc: Bộ Văn hoá Thông tin 51-53 Ngô Quyền, Hà Nội
    Ngày vào Đảng: 28/11/1973 Ngày chính thức: 28/11/1974

    (Nguồn Các website của Đảng cộng sản VN, Quốc hội, Chính phủ)

    Comments