Trang thông tin cá nhân của Trần Thị Bích Ngọc

Họ và tên

PGS. TS. Trần Bích Ngọc

Địa chỉ nơi làm việc:

Viện Kinh tế & Quản lý – Đại học Bách Khoa Hà Nội

Phòng 209 nhà C9 – Trường ĐHBK Hà Nội

E-mail:

Ngoc.tranthibich@hust.edu.vn

Tel:

+ 84 4 3868 3661

Fax:

+ 84 4 3869 2304

Các môn giảng dạy:

-   Môn học 1: Quản trị sản xuất

-   Môn học 2: Thiết kế hệ thống sản xuất

-   Môn học 3: Quản trị doanh nghiệp

Hướng nghiên cứu:

-   Hướng 1: Quản trị sản xuất và tác nghiệp

-   Hướng 2: Quản trị đổi mới sáng tạo

-   Hướng 3: Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

-   Hướng 4: Chính sách phát triển công nghiệp

-   Hướng 5: An toàn vệ sinh lao động trong các doanh nghiệp công nghiệp.

Các công trình nghiên cứu đã công bố:

1. Tổng số bài báo khoa học đã công bố trong và ngoài nước: 33 bài báo khoa học, trong đó:


- Các bài báo công bố quốc tế: 10 bài


1Tran Thi Bich Ngoc; Shpekht Lyubov Sergeevna.; Barysheva Galina Anzelmovna. 2015.The Care of  Elderly People in Vietnam. Bài báo đăng trên Hội thảo quốc tế của các trường đại học tại Châu Âu mang tên: 2nd International Scientific Symposium on Lifelong Wellbeing in the World (WELLSO). Book Series: European Proceedings of Social and Behavioural Sciences   Volume: 7   Pages: 485-501   Published: 2016.

Bài báo được đăng toàn văn trên: WEB OF SCIENCES của ISI THOMSON REUTERS. 

Truy cập từ: https://apps.webofknowledge.com/Search.do?product=WOS&SID=P1m88O66LLAaEsA47Qr&search_mode=GeneralSearch&prID=bd534892-a448-4e34-b02b-457430fb5787

Hoặc từ: http://www.futureacademy.org.uk/publication/EpSBS/2015-WELLSO


2. Tran Thi Bich NgocShpekht Lyubov Sergeevna, Tran Sy Lam. 2016. VIETNAM’S HUMAN RESOURCES QUALITY. Tap chi khoa học Sibery (Вестник Науки Сибири). ISSN: 2226-0064. So 1(20), 2016. Trang 77-85. Truy cap tu: http://sjs.tpu.ru/journal/article/view/1437/984 . Tạp chí thuộc cơ sở dữ liệu của Hoa Kỳ: Ulrich's Periodicals Directory. 


3.Tran Thi Bich NgocShpekht Lyubov Sergeevna. 2015. Расширение обязательного медицинского страхования –  путь к снижению расходов населения на медицинские услуги. (Mở rộng bảo hiểm y tế bắt buộcgiải pháp giảm thiểu chi phí cho các dịch vụ y tế đối với người dân Việt Nam). Tap chi khoa học Sibery (Вестник Науки Сибири). ISSN: 2226-0064. So 1 (16).2015.  trang. 158-174. truy cap tu: http://sjs.tpu.ru/journal/issue/view/21/showTocTạp chí thuộc cơ sở dữ liệu của Hoa Kỳ: Ulrich's Periodicals Directory. 


4. Tran Thi Bich Ngoc; Barysheva Galina Anzelmovna; Shpekht Lyubov Sergeevna2015. Государственная политика в отношении ухода за пожилыми людьми во Вьетнаме. (Chính sách nhà nước về chăm sóc người cao tuổi tại Việt Nam). ). Tap chi khoa học Sibery (Вестник Науки Сибири). ISSN: 2226-0064. So 2(17).2015. Trang: 1-19. Truy cap tu: http://sjs.tpu.ru/journal/issue/view/22/showToc/sect/13Tạp chí thuộc cơ sở dữ liệu của Hoa Kỳ: Ulrich's Periodicals Directory. 


      5. Tran Thi Bich Ngoc. 2014Сокращение производственного цикла- ключ к повышению                конкурентоспособности. (Giảm chu kỳ sản xuất- Chìa khóa của tăng năng lực cạnh tranh)Вестник академии- информатика, экология, экономика. ISSN:2307-678X. Trang. 131-134.


      6. Tran Thi Bich Ngoc. 2012. Инновационные проблемы в экономике Вьетнама.  (Các vấn đề đổi mới sáng tạo của nền kinh tế Việt Nam). Вестник академии- информатика, экология, экономика. ISBN: 978-5-7237-0795-5. trang. 11-15.


      7. Tran Thi Bich Ngoc. 2011. Меры по борьбе с экономическим спадом во Вьетнаме.(Một số biện pháp chống suy thoái kinh tế ở Việt Nam). Известия. ISSN: 1684-8519. trang. 27-32. 


    8. Tran Thi Bich Ngoc. 1998. Характеристика приепринимательского риска.(Đặc điểm rủi ro trong kinh doanh). Сборник статьей международной научно-практической конференции Госдарственной Академии Управления. trang. 433-435.


 

      9. Tran Thi Bich Ngoc; M. G. Lapusta. 1998. Несостоятельность(Банкротство) организации. (Phá sản doanh nghiệp). Экономика и коммерция. ISSN: 0207-6357. p. 85-93. Phần 1.

 

    10. M. G. Lapusta; Tran Thi Bich Ngoc; L. G. Skamai. 1999. Несостоятельность(Банкротство) организации. (Phá sản doanh nghiệp). Экономика и коммерция. ISSN: 0207-6357. trang. 81-87. Phần 2.


- Các bài báo đăng tại các tạp chí trong nước: 16 bài, trong đó:

+ Đăng tại Tạp chi Kinh tế & Phát triển: 06 bài:

    1. Tran Thi Bich Ngoc; Trần Sỹ Lâm. 2013. Đổi mới sáng tạo tại các công ty đa quốc gia và gợi ý cho các doanh nghiệp Việt Nam. Tạp chí Kinh tế và phát triển. ISBN:1859-0012. Số 195. p. 51-55.


    2. Tran Thi Bich Ngoc. 2012. Một số giải pháp tăng cường phát triển quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Liên Bang Nga trong thế kỷ 21. Tạp chí Kinh tế và phát triển. ISBN:1859-0012. Số 172. p. 3-10


    3. Tran Thi Bich Ngoc. 2010. Chính sách đổi mới Quốc gia. Tạp chí Kinh tế & Phát triển. ISSN: 1859-0012. Số 161.p. 15-19.


    4. Tran Thi Bich Ngoc. Bùi Thị Thảo. 2011. Chính sách đổi mới của doanh nghiệp.  Tạp chí Kinh tế và phát triển. ISBN:1859-0012. Số chuyên san. p. 20-24.


    5. Tran Thi Bich Ngoc. 2010. Nghiên cứu về ứng dụng công cụ phân tích chất lượng-“ Phân tích giá trị- Value analysis” trong hòan thiện sản phẩm. Tạp chí Kinh tế & Phát triển. ISSN:1859-0012. Số 156. p. 31-35.


    6.Tran Thi Bich Ngoc. 2010. Nghiên cứu về ứng dụng công cụ quản lý chất lượng- “Ngôi nhà chất lượng” trong quá trình thiết kế sản phẩm và quy trình công nghệ. Tạp chí Kinh tế & Phát triển. ISSN:1859-0012. Số 153. p. 28-33. 


+ Đăng tại các Tạp chí khác: Công Thương; Nghiên cứu Châu Âu, Châu Á Thái Bình Dương...: 10 bài, trong đó một số bài tiêu biểu:

1. Tran Thi Bich Ngoc. 2015Bài học về thành công của Trung Quốc trong xây dựng các  chính sách phát triển công nghiệp. Tạp chí châu Á Thái Bình Dương.  ISSN: 0868-3808. Số 445. . p. 30-33.


2. Tran Thi Bich Ngoc. 2015. Nghiên cứu về quá trình phát triển khoa học và đổi mới sáng tạo tại Liên Bang Nga. Tạp chí nghiên cứu châu Âu. Số 5 (176). p.36-54. ISSN: 0868-3581.


3. Tran Thi Bich Ngoc. 2015. Điều độ sản xuất- Những vấn đề đặt ra. Tạp chí công thương.  ISSN:0866-7756. Số 6 tháng 5. P. 110-114.


    4. Tran Thi Bich Ngoc. 2015. Hạ tầng cơ sở đổi mới sáng tạo- Thực tế tai Việt Nam. Tạp chí công thương. ISSN:0866-7756. Số 6 tháng 5. P.85-90.

      5. Trần Thị Bích Ngọc. Trần Sỹ Lâm. Nguyễn Hoàng Thắng. 2016. Hiệp định TPP: Những vấn đề đặt ra cho truyền thông tới các doanh nghiệp Việt Nam. Tạp chí công thương. ISSN:0866-7756. Số 2- Tháng 2/2016. P. 11-16.

     6.  Trần Thị Bích Ngọc- Phạm Thị Thanh Hồng. 2016.  Một số giải pháp phát triển sản xuất công nghệ cao tại Việt Nam. Tạp chí công thương. ISSN:0866-7756. Số 2- Tháng 2/2016. P. 62-68. 

 


- Đăng tại các Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế tổ chức tại các trường đại học: Bách khoa HN, Ngoại thương, Kinh tế quốc dân HN: 08 bài  


2. Các đề tài khoa học đã tham gia:

- Là Chủ nhiệm 04 đề tài cấp Trường (đã nghiệm thu). Mã số các đề tài: T2010-233; T2011-149; T2012-212; T2014-133.


 - Tham gia một số các đề tài cấp bộ khác(thành viên nhóm nghiên cứu và đã nghiệm thu).




Các sách đã xuất bản:

       03 sách chuyên khảo:

 - "Quản trị đổi mới sáng tạo2015. NXB Lao Động". (Chủ biên và là Tác giả duy nhất);


- "Phát triển cụm ngành công nghiệp trong điều kiện toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế". 2015. NXB Chính trị Quốc gia- Sự thật(Đồng tác giả);


- "Phòng chống trục lợi bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển cho Việt Nam"2015. NXB Thống kê. (Đồng tác giả); 

 

Học viên cao học đang hướng dẫn:

10 Học viên/1 năm

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn: 

    Hiện đang hướng dẫn 02 Nghiên cứu sinh

Giải thưởng:

Tham gia hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt các giải: giải Nhất cấp trường(2008); giải Ba cấp trường(2010); và giải khuyến khích cấp Bộ(2008)