KINH THÁNH
(Vietnamese Bible)
"Cả Kinh Thánh đều là bởi Ðức Chúa Trời soi dẫn, có ích cho sự dạy dỗ, bẻ trách, sửa trị, dạy người trong sự công bình, hầu cho người thuộc về Ðức Chúa Trời được trọn vẹn và sắm sẵn để làm mọi việc lành." -- 2 Timôthê 3:16-17
Kinh Thánh: 1| 2| 3| 4| 5| 6| 7| 8| 9| 10| +11|
100+ Đọan Kinh Thánh Phổ Thông {E} | Tóm Lược Kinh Thánh
Ánh Sáng Hôm Nay | Phép Lạ Trong Kinh Thánh (E) | Danh Từ Thần Học (Anh-Việt)
++ Kinh Thánh ++ (mói 07/11/07)
++ Mục Lục Kinh Thánh ++ (mới 15/11/07)
|
Kinh Thánh Tân Ước Sách Lịch Sử Hội Thánh: Sách Thư Tín Phaolô: (13) Sách Thư Tín: (8) Sách Tiên Tri: |
(39 Sách, 929 Đoạn, 857 Trang)
{Đọc trọn Cựu Ước = 5 phút 1 trang / 3 Ngày}
{Tên Sách / số Đoạn / Tác Giả / Câu Gốc: Đề Mục}:
Sách Luật Pháp (Môise): (5)
Sáng Thế Ký: 50/Môise/1:27/ 12:2-3: Tạo lập quốc gia Hêbơrơ
Xuất Ê Díp Tô Ký: 40/M /3:7/10: Giao Ước với quốc gia Hêbơrơ
Lêvi Ký: 27/M/19:2: Luật pháp của quốc gia Hêbơrơ
Dân Số Ký: 36/M/14:22-23: Hành trình đến đất hứa
Phục Truyền Luật Lệ Ký: 34/38/M/7:9: Luật pháp của quốc gia Hêbơrơ
Sách Lịch Sử: (12)
Giôsuê: 24/G/ 1:11: Chinh phục xứ Canaan
Quan Xét: 21/Samuên/ 17:6: 300 năm đầu trong xứ
Rutơ: 4/?/ 1:16: Khởi đầu gia tộc của Đấng Mêsi
1 Samuên: 31/31/S/ 8:7-9: Tổ chức quốc gia: 100 năm, Êli, Samuên, Đavít
2 Samuên: 24/S/ 5:12: Đời trị vì của Đavít. 50 năm
1 Các Vua: 22/?/ 9:4-5: Phân chia nước: Ysơraên và Giuđa
2 Các Vua: 25/?/ 17:13-14: Lịch sử nước bị phân chia
1 Sử Ký: 29/Êxơra/ 14:2: Đời trị vì của Đavít
2 Sử Ký: 36/Êxơra/ 7:14: Đời trị vì của Salômôn và Lịch sử nước phía Nam: Giuđa
Êxơra: 10/Ê/ 6:21-22: Từ chốn phu tù trở về cố hương
Nêhêmi: 13/N/ 6:15-16: Xây lại thành Jêrusalem
Êxơtê: 10/?/ 4:14: Dân Ysơraên thoát khỏi bị tuyệt diệt
Sách Thơ Văn: (5)
Gióp: 42/ 2:3: Hoạn nạn và đau khổ
Thi Thiên1-75 Thi Thiên76-150: 150/Đavít=70%/ 150:6: Thánh Ca của Ysơraên
Châm Ngôn: 31/Salômôn/ 1:7: Sự Khôn Ngoan của Salômôn
Truyền Đạo: 12/Salômôn/ 12:13: Sự hư không của đời sống trần gian
Nhã Ca: 8/Salômôn/ 6:3: Tôn vinh tình yêu, vợ chồng
Sách Tiên Tri: (17)
Êsai: 66/ 53:5: Nói tiên tri về Đấng Mêsi
Giêrêmi: 52/ 2:19: Nỗ lực cuối cùng để cứu thành Jêrusalem
Ca Thương: 5/Giêrêmi/ 2:11: Bản ca thương về sự tàn phá thành Jêrusalem
Êxêchiên: 48/Ê/ 36:24-26: Chúng sẽ biết Ta là Đức Chúa Trời
Đaniên: 12/Đ/ 2:22: Đâng tiên tri ở kinh thành Babylôn
Ôsê: 14/Ô/ 3:1: Sự bội đạo và Tình yêu của Đức Chúa Trời
Giôên: 3/G/ 2:12-13: Tiên tri về thời đại Đức Thánh Linh. Hãy trở lại với Chúa
Amốt: 9/A/ 5:24: Tiên tri về "Nhà Đavít" sẽ trị vì thế gian
Ápđia: 1/Á/ 1:15: Hủy diệt xứ Êđôm
Giôna: 4/G/ 4:11: Giôna và mệnh lệnh nói tiên tri cho thành Ninive
Michê: 7/M/ 6:8: Thành Bếtlêhem sẽ là nơi Đấng Mêsi giáng sinh
Nahum: 3/N/ 1:7-9: Hủy diệt thành Ninive
Habacúc: 3/H/ 3:2: "Người công bình sống bởi đức tin" - Rom 1:17
Sôphôni: 3/S/ 2:3: Sẽ có "Ngôn Ngữ Thanh Sạch" cho xứ Giuđa
Aghê: 2/A/ 1:4: Xây lại Đền Thờ
Xachari: 14/X/ 9:9-10: Xây lại Đền Thờ
Malachi: 4/M/ 4:1-2: Lời giảng cuối cùng cho một dân không vâng lời
Tên Sách Kinh Thánh Anh=Việt (English=Vietnamese)
Matthew = Mathiơ | Mark = Mác | Luke = Luca | John = Giăng | Acts = Công Vụ | Romans = Rôma | 1/2Corinthians = Côrinhtô | Galatians = Galati | Ephesians = Êphêsô | Philippians = Philíp | Colossians = Côlôse | 1/2Thessalonians = Têsalônica | 1/2Timothy = Timôthê | Titus = Tít | Philemon = Philêmôn | Hebrews = Hêbơrơ | James = Giacơ | 1/2Peter = Phierơ | 1/2/3John = Giăng | Jude = Giuđe | Revelation = Khải Huyền.
Genesis = Sáng Thế Ký | Exodus = Xuất Ê-Díp Tô Ký | Leviticus = Lê Vi Ký | Numbers = Dân Số Ky | Deuteronomy = Phục Truyền Luật Lệ Ký | Joshua = Giôsuê | Judges = Các Quan Xét | Ruth = Rutơ | 1/2 Samuel = Samuên | 1/2King = Các Vua | 1/2Chronicles = Sử Ký | Ezra = Êxơra | Nehemiah = Nêhêmi | Esther = Êxơtê | Job = Gióp | Psalms = Thi Thiên | Proverbs = Châm Ngôn | Ecclesiastes = Truyền Đạo | Song of Solomon = Nhã Ca | Isaiah = Êsai | Jeremiah = Giêrêmi | Lamentations = Ca Thương | Ezekiel = Êxêchiên | Daniel = Đaniên | Hosea = Ôsê | Joel = Giôên | Amot = Amốt | Obadiah = Ápđia | Jonah = Giôna | Micah = Michê | Nahum = Nahum | Habakkuk = Habacúc | Zephaniah = Sôphôni | Haggai = Aghê | Zechariah = Xachari | Malachi = Malachi
Mục Vụ: Tóm lược: NBĐLCV (Eng)